
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1. Tung một đồng xu bốn lần liên tiếp và ghi lại kết quả. Số kết quả có thể xảy ra là A. 8 . B. 16. C. 2 . D. 4 . Câu 2. Từ các chữ số 2;3;4;9 . Lập ra các số có bốn chữ số khác nhau, số các số lập được là A. 120. B. 240 . C. 24 . D. 12. Câu 3. Số tập con gồm 4 phần tử khác nhau của một tập hợp gồm 7 phần tử là
A. 7!
4! . B.
4 7 C . C.
4 7A . D. 7 .
Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. 4 4 3 2 2 3 4 ( ) 4 6 4 a b a a b a b ab b .
B. 4 4 3 2 2 3 4 ( ) 4 6 4 a b a a b a b ab b .
C. 4 4 3 2 2 3 4 ( ) 4 6 4 a b b b a b a ba a .
D. 4 4 3 2 2 3 4 ( ) 4 6 4 a b a a b a b ab b .
Câu 5. Trong khai triển nhị thức 5 ( 3)n a với n có tất cả 6 số hạng. Giá trị của n là
A. 11. B. 12. C. 25 . D. 10.
Câu 6. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 17658 a , biết 17658 16 a . A. 17700. B. 17800. C. 17500. D. 17600. Câu 7. Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng công bố số lượng ca nhiễm dương tính tính từ 12 giờ ngày 17/08/2021 đến 12 giờ ngày 18/08/2021 tại các quận Sơn Trà, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hải Châu, Ngũ Hành Sơn và huyện Hoà Vang lần lượt như sau:
17;24;7;23;39;19;5. Trung vị của mẫu số liệu trên là bao nhiêu? A. 5. B. 17 . C. 19. D. 24 . Câu 8. Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh thành ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau
Năng suất lúa (tạ/ha) 25 30 35 40 45 Tần số 4 7 9 6 5 Hãy tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên. A. 40 . B. 20 . C. 61. D. 1. Câu 9. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau. A. Phương sai luôn là một số không âm. B. Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn. C. Phương sai càng lớn thì độ phân tán so với số trung bình cộng càng lớn. D. Phương sai luôn lớn hơn độ lệch chuẩn.
ĐỀ THI HK2 - MÔN TOÁN 10 - ĐỀ SỐ 5
MÔN: TOÁN 10 (Cánh Diều )
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Câu 10. Số phần tử của không gian mẫu các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của một xúc xắc
sau 4 lần gieo liên tiếp là A. 36. B. 24 . C. 216 . D. 1296. Câu 11. Gọi G là biến cố tổng số chấm bằng 8 khi gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Số phần tử của G
là A. 4 . B. 5. C. 6 . D. 7 .
Câu 12. Gieo một đồng xu và một con xúc xắc. Số phần tử của không gian mẫu là
A. 24 . B. 12. C. 8 . D. 6 .
Câu 13. Cho A là một biến cố liên quan đến phép thử T . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. P A là số dương.
B. 1 P A P A .
C. 0 P A A .
D. P A là số nhỏ hơn 1.
Câu 14. Cho phép thử với không gian mẫu 1;2;3;4;5;6 . Đâu không phải cặp biến cố đối nhau?
A. 1 A và 2;3;4;5;6 B .
B. 1;4;6 C và 2;3;5 D .
C. 1;3 E và 2;4;5;6 F .
D. 1;2;4 G và 3;4;5;6 K .
Câu 15. Cho (3;4) M và (5; 2) N . Tọa độ của vectơ MN là
A. 2;6 . B. 15; 8 . C. 2; 6 . D. 8;2 .
Câu 16. Cho 4; 2 c và 1;5 d . Tọa độ của vectơ 2 3 c d là
A. 11;11 . B. 5;11 . C. 5;11 . D. 5; 11 .
Câu 17. Đường trung trực của đoạn AB với (5;2) A và (3;0) B có phương trình là
A. 5 0 x y .
B. 7 0 x y .
C. 7 0 x y .
D. 5 0 x y .
Câu 18. Trong mặt phẳng , cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình tổng quát 9 4 3 0 x y và 4 9 6 0 x y . Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng . A. Song song. B. Vuông góc. C. Cắt nhau. D. Trùng nhau.
Câu 19. Trong mặt phẳng , đường tròn C có tâm (2; 3) I và đi qua gốc tọa độ có phương trình là
A. 2 2 4 6 0 x y x y .
B. 2 2 4 6 4 0 x y x y .
C. 2 2 4 6 0 x y x y
D. 2 2 4 6 0 x y x y .
Câu 20. Đường tròn
2 2 : 2 8 8 0 C x y x y có tâm I và bán kính R lần lượt là
Oxy 1 2 , d d
1 2 , d d
Oxy O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.