
Trắc nghiệm ( 7 điểm) Câu 1. Lớp 10 A có 21 bạn nam và 18 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm lớp trưởng?
A. 168 cách. B. 29 cách. C. 39 cách. D. 158 cách.
Câu 2. Một quán ăn phục vụ 5 món ăn vặt và 2 loại nước uống. Hỏi bạn Mai có bao nhiêu cách để gọi một món ăn và một loại nước uống?
A. 5 cách. B. 7 cách. C. 10 cách. D. 3 cách.
Câu 3. Ví dụ nào sau đây là một ví dụ về hoán vị?
A. Số cách xếp hàng theo hàng dọc của 10 bạn.
B. Số cách chia 10 bạn vào hai nhóm.
C. Số cách chọn ra 4 bạn trong nhóm 10 bạn.
D. Số cách xếp hàng của 5 bạn trong nhóm 10 bạn.
Câu 4. Đội tuyển toán có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Giáo viên phải chọn ra một nhóm bốn bạn. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn?
A. 12!
4! . B. 12!. C. 4 12 C . D. 4 12 A .
Câu 5. Cho tập hợp {1;2;3;4;5;6;7} A . Hỏi có bao nhiêu cách lập được số có ba chữ số khác nhau từ các chữ số thuộc tập hợp A?
A. 3 7 C . B. 4 7 C . C. 3 7 A . D. 4 7 A .
Câu 6. Số cách chia 10 học sinh thành ba nhóm lần lượt có 2,3,5 học sinh là:
A. 2 3 5 10 10 10 C C C . B. 2 3 5 10 8 5 C C C .
C. 2 3 5 10 8 5 C C C . D. 5 3 2 10 5 2 C C C .
Câu 7. Có bao nhiêu cách xếp 5 sách Văn khác nhau và 7 sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài nếu các sách Văn phải xếp kề nhau?
A. 5!.7!. B. 2.5!.7!. C. 5!.8!. D. 12!.
Câu 8. Giả sử ta dùng 5 màu để tô cho 3 nước khác nhau trên bản đồ và không có màu nào được dùng hai lần. Số các cách để chọn những màu cần dùng là:
A. 5!
2! . B. 8. C. 5!
3!2! . D. 35 .
Câu 9. Khai triển của 4 ( 1) x là:
A. 4 2 2 1 x x . B. 4 3 2 4 6 4 1 x x x x .
C. 4 3 2 5 10 5 1 x x x x . D. 4 3 2 3 4 3 1 x x x x .
ĐỀ THI HK2 - MÔN TOÁN 10 - ĐỀ SỐ 4
MÔN: TOÁN 10 (Cánh Diều )
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Câu 10. Hệ số của 3x trong khai triển của 4 (2 1) x là: A. 4. B. 6. C. 10. D. 32.
Câu 11. Giả sử có khai triển 2 0 1 2 (1 2 )n n n x a a x a x a x . Tìm 4a biết 0 1 2 31 a a a . A. 80. B. 80 . C. 40. D. 40 .
Câu 12. Hình chữ nhật có các cạnh: 2 1 x m cm , 5 2 y m cm . Diện tích hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó là:
A. 2 10m và 2 900cm . B. 2 10m và 2 500cm . C. 2 10m và 2 400cm . D. 2 10m và 2 1404 cm .
Câu 13. Một hình chữ nhật có diện tích là 2 2 108,57 0,06 . S cm cm Số các chữ số chắc của S là:
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 14. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh đo được như sau 12cm 0,2cm a ; 10,2cm 0,2cm b ;
8cm 0,1cm c . Tính chu vi P của tam giác và đánh giá sai số tuyệt đối, sai số tương đối của số gần đúng của chu vi qua phép đo.
A. 1,6% B. 1,7% C. 1,662% D. 1,66%
Câu 15. Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
Cỡ áo 36 37 38 39 40 41 42
Tần số (Số áo bán được)
13 45 126 125 110 40 12
Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng A. 38. B. 126. C. 42 . D. 12.
Câu 16. Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là:6,5; 8,4; 6,9; 7,2;
2,5; 6,7 ; 3,0 (đơn vị: triệu đồng). Số trung vị của dãy số liệu thống kê trên bằng
A. 6,7 triệu đồng. B. 7,2 triệu đồng. C. 6,8 triệu đồng. D. 6,9 triệu đồng.
Câu 17. Cho phương sai của các số liệu bằng 4 . Tìm độ lệch chuẩn.
A. 4 . B. 2 . C. 16. D. 8.
Câu 18. Độ lệch chuẩn là
A. Căn bậc hai của phương sai. B. Bình phương của phương sai.
C. Một nửa của phương sai. D. Không phải các công thức trên.
Câu 19. Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20). Kết quả cho trong bảng sau:
Khi đó độ lệch chuẩn là A. 1,98. B. 3,96. C. 15,23 D. 1,99.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.