
Họ và tên: ………………………… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Giám
thị 1
Giám
thị 2
Số thứ tự ……………………………………. Năm học 2025 - 2026 Lớp: …………… SBD ………… Môn: Công nghệ 7 (45 phút) Số phách ĐỀ A LỜI GHI CỦA GIÁM KHẢO Điểm bài thi Giám khảo 1
Giám khảo 2
Số phách Bằng số Bằng chữ Số thứ tự
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất và ghi đáp án vào PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Câu 1. Chăn nuôi cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nào sau đây? A. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng B. Công nghiệp chế biến thực phẩm C. Công nghiệp sản xuất linh kiện điện tử D. Công nghiệp khai thác khoáng sản Câu 2. Ý nào sau đây là sai về vai trò của chăn nuôi? A. Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người. B. Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động. C. Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng cho trồng trọt. D. Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người. Câu 3. Nuôi lợn sẽ cung cấp sản phẩm nào sau đây? A. Trứng B. Lông vũ C. Sức kéo D. Phân hữu cơ Câu 4. Bạn Quang rất yêu động vật. Quang mơ ước sau này sẽ nghiên cứu tạo ra các loại vaccine để phòng bệnh cho vật nuôi. Theo em, Quang phù hợp với ngành nghề nào trong chăn nuôi? A. Nhân viên ngân hàng B. Bác sĩ thú y C. Lao động chăn nuôi D. Kĩ sư thủy sản. Câu 5. Nhược điểm của chăn nuôi theo phương thức chăn thả là A. mức đầu tư cao, kĩ thuật hiện đại. B. tiêu tốn thức ăn nhiều, cần đầu tư chuồng trại. C. năng suất thấp, phụ thuộc thức ăn trong tự nhiên D. kiểm soát được dịch bệnh, dễ dàng phát hiện, xử lí Câu 6. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuôi? A. Nuôi dưỡng. B. Chăm sóc. C. Giá thành sản phẩm. D. Phòng và trị bệnh. Câu 7. Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì? A. sữa đầu giúp vật nuôi hoàn thiện hệ tiêu hóa B. sữa đầu giúp vật nuôi tăng sức đề kháng C. sữa đầu giúp vật nuôi non tránh bị nhiễm lạnh D. sữa đầu giúp vật nuôi hồi phục cơ thể Câu 8. Nhiệt độ của nước nuôi thủy sản được xác định bằng dụng cụ đơn giản nào? A. giấy pH B. đĩa Secchi C. nhiệt kế D. thước thẳng
Câu 9. Vì sao gia súc ăn cỏ được nuôi nhiều ở Bắc Trung Bộ, Duyên Hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên A. Do có nhiều cánh đồng cỏ rộng B. Do diện tích rộng, cách xa khu dân cư C. Do có nhiều sản phẩm phụ nông nghiệp D. Do hệ thống sông ngòi nhiều Câu 10. Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống nhằm A. đạt khả năng phối giống cao B. giúp vật nuôi có khả năng sinh sản tốt C. giúp vật nuôi tiết sữa và nuôi con khỏe mạnh D. giúp vật nuôi sinh con có tỉ lệ sống cao Câu 11. Biện pháp xử lí chất thải trong chăn nuôi nhằm bảo vệ môi trường bằng cách tạo ra chất đốt là: A. Mô hình VAC B. Mô hình RVAC C. Làm đệm lót sinh học D. Xây hầm chứa khí biogas Câu 12. Nguyên nhân nào sau đây có thể gây ra dịch bệnh cho vật nuôi? A. Chuồng trại không hợp vệ sinh B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh. C. Tiêm phòng vacxin đầy đủ cho vật nuôi. D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng. Câu 13. Nước nuôi thủy sản có màu nào sẽ thể hiện tình trạng chất lượng ao nuôi là tốt nhất? A. Màu nâu đen B. Màu cam C. Màu xanh rêu D. Màu xanh lục hoặc vàng lục Câu 14. Câu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của nước nuôi thủy sản? A. Chỉ có khả năng hòa tan các chất vô cơ B. Nhiệt độ của nước ổn định hơn không khí trên cạn C. Thành phần Oxygen thấp hơn không khí D. Thành phần Carbon dioxide cao hơn không khí Câu 15. Loại thủy sản nào sau đây không được nuôi nhiều ở nước ta? A. Cá bớp B. Cá ngừ đại dương C. Cá bống mú D. Cá chim trắng Câu 16. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của ngành thủy sản? A. Cung cấp thực phẩm cho con người. B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu. C. Cung cấp lương thực cho con người. D. Tạo việc làm cho người lao động.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.