Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 năm 2025-2026 trường THPT Hùng Vương (Đà Nẵng)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 năm 2025-2026 trường THPT Hùng Vương (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 3101 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG -------------------- (Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP 12 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 3101 PHẦN I. (5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Khi nghêu đạt kích cỡ bao nhiêu thì có thể thu hoạch làm nghêu thương phẩm? A. Từ 30 đến 70g/con. B. Từ 500 đến 700g/con. C. Từ 20 đến 30g/con. D. Từ 15 đến 20g/con. Câu 2. Trong quy trình nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP, việc ghi chép và lưu trữ hồ sơ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây? A. Giúp truy xuất nguồn gốc, thông tin kĩ thuật trong suốt quá trình nuôi. B. Giảm thiểu ô nhiễm môi trường sinh thái, giảm thiểu dịch bệnh. C. Thúc đẩy quá trình sinh trưởng của động vật thuỷ sản, nâng cao năng suất. D. Giảm chi phí sản xuất, chi phí quản lí trong quá trình nuôi. Câu 3. Trong kỹ thuật ương nuôi cá bột lên cá hương nên chọn ao nuôi như thế nào? A. Diện tích 500 đến 1500 m2 và sâu khoảng 0,5 đến 1,5m. B. Diện tích 100 đến 500 m2 và sâu khoảng 2 đến 5m. C. Diện tích 1500 đến 2000 m2 và sâu khoảng 1,2 đến 1,5m. D. Diện tích 2000 đến 5000 m2 và sâu khoảng 1,7 đến 2,5m. Câu 4. Nhóm nguyên liệu thức ăn nào sau đây thường có hàm lượng protein cao? A. Thức ăn có nguồn gốc thực vật, thức ăn tươi sống. B. Thức ăn có nguồn gốc động vật, thức ăn tươi sống. C. Thức ăn có nguồn gốc động vật, thức ăn bổ sung. D. Thức ăn có nguồn gốc động vật, thực vật. Câu 5. Đối với tôm thẻ chân trắng, khi tôm chuyển sang giai đoạn hậu ấu trùng thứ mấy là có thể thu tôm để bán giống hoặc chuyển sang hệ thống nuôi thương phẩm? A. PL12. B. PL15. C. PL9. D. PL 7. Câu 6. Thức ăn chế biến thủ công có đặc điểm nào? A. Thành phần dinh dưỡng cân đối. B. Độ ẩm cao 40-50%. C. Không nổi. D. Có độ nén cao. Câu 7. Việc chăm sóc, quản lý nào sau đây không phù hợp khi ương nuôi tôm giống? A. Cho ăn 3 bữa trong một ngày và cho ăn đến khi no. B. Siphon thay nước từ 10% đến 50% tùy theo chất lượng nước nuôi. C. Thường kiểm tra chất lượng nước nuôi. D. Có thể bổ sung men vi sinh. Câu 8. Loại thức ăn nào có đặc điểm “Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng như: protein, lipid, carbohydrate, vitamin và khoáng chất để phù hợp với từng loại vật nuôi theo từng giai đoạn phát triển”? A. Thức ăn tươi sống, thức ăn bổ sung. B. Thức ăn hỗn hợp. C. Thức ăn hỗn hợp, thức ăn bổ sung. D. Thức ăn bổ sung. Câu 9. Thức ăn tươi sống của động vật thủy sản được bảo quản A. ở nhiệt độ -20oC đến 0oC, không quá 6 tháng. B. ở nhiệt độ -20oC đến 25oC, không quá 24 giờ. C. ở nhiệt độ 20oC đến 35oC, không quá 6 tháng. D. ở nhiệt độ 4oC đến 10oC, không quá 6 tháng. Câu 10. Biện pháp nào sau đây không phải ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo quản thức ăn thủy sản?

Mã đề 3101 Trang 2/3

A. Sấy khô bằng máy. B. Sử dụng enzyme tự nhiên. C. Sử dụng vi sinh vật có lợi. D. Lên men sinh học. Câu 11. Ở Miền Bắc nước ta, nên thả cá bột vào ao ương vào thời điểm nào? A. Đầu tháng 5 đến cuối tháng 6. B. Cuối tháng 1 đầu tháng 2. C. Quanh năm. D. Cuối tháng 3 đến đầu tháng 4. Câu 12. Cần phải lựa chọn bãi nuôi nghêu như thế nào? A. Nhiệt độ không khí 25-28oC. B. Cỡ hạt cát từ 1mm đến 2 mm. C. Có tỉ lệ cát 30%, bùn 70%. D. Nền đáy dốc. Câu 13. Nhận định nào sau đây sai trong việc sử dụng thức ăn theo tiêu chuẩn VietGAP? A. Thức ăn có chứa hormone và chất kích thích sinh trưởng. B. Thức ăn đảm bảo chất lượng theo quy định. C. Không sử dụng thức ăn hết hạn. D. Thức ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng, độ tuổi của đối tượng nuôi. Câu 14. Trong kỹ thuật ương cá giống, quy trình vệ sinh ao nuôi được thực hiện như thế nào?

(1) Làm cạn ao. (2) Phơi ao. (3) Tẩy dọn bằng vôi bột. (4) Cấp nước. A. (1) → (3) → (2) → (4). B. (1) → (2) → (3) → (4). C. (4) → (3) → (2) → (1). D. (4) → (2) → (3) → (1). Câu 15. Thức ăn công nghiệp thường có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo