
Mã đề1101 Trang 1/3
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC
-------------------- ĐỀCHÍNH THỨC (ĐềKT có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: CÔNG NGHỆ12 Thời gian làm bài: 45 phút (không kểthời gian phát đề)
Mã đề1101 PHẦN I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu học sinh chỉchọn 1 phương án. Câu 1. Trên thân cuộn cảm L có ghi mã số220, giá trịđiện cảm của nó là bao nhiêu?
A. 2,2 àH B. 220 àH C. 22 mH D. 22 àH
Câu 2. Kí hiệu như hình vẽbên là của loại linh kiện điện tửnào?
A. Cuộn dây sơ cấp máy biến áp. B. Cuộn cảm lõi ferrite C. Cuộn cảm lõi không khí D. Cuộn cảm lõi sắt. Câu 3. Khi trên thân cuộn cảm ghi mã số100, giá trịđiện cảm được xác định là:
A. 10 μH B. 1 μH C. 100 μH D. 1000 μH Câu 4. Diode dẫn dòng hoàn toàn khi nào?
A. UAK > UF B. UAK < 0 C. UAK = 0 D. UAK < UF Câu 5. Ý nghĩa của trịsốđiện dung là gì?
A. Cho biết khảnăng tích lũy năng lượng điện trường của tụđiện. B. Cho biết khảnăng tích lũy năng lượng từtrường của tụđiện. C. Cho biết khảnăng tích lũy năng lượng hóa học của tụkhi nạp điện. D. Cho biết khảnăng tích lũy năng lượng cơ học của tụkhi phóng điện. Câu 6. Cho các sơ đồsau, đâu là sơ đồcủa mạch cộng đảo?
A. B.
C. D. Câu 7. Diode bán dẫn có công dụng cơ bản nhất là gì?
A. Khuếch đại biên độtín hiệu điện. B. Cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định. C. Tích lũy năng lượng điện trường. D. Hạn chếdòng điện trong mạch. Câu 8. Đâu là ứng dụng của mạch điều chếbiên độ?
A. Máy tính. B. Radio AM. C. Radio FM. D. Máy tăng âm.
Câu 9. Kí hiệu như hình vẽbên là của loại linh kiện điện tửnào?
A. Transistor loại NNP B. Transistor loại PPN C. Transistor loại PNP D. Transistor loại NPN
Mã đề1101 Trang 2/3
Câu 10. Khuếch đại thuật toán thực hiện khuếch đại sựchênh lệch giữa điện áp
A. lối vào đảo, lối vào không đảo và lối ra. B. lối vào đảo và lối ra. C. lối vào không đảo và lối ra. D. lối vào đảo và lối vào không đảo. Câu 11. Dưới đây là hình biểu diễn ba tín hiệu điện. Hãy cho biết đâu là tín hiệu tương tự?
A. (1). B. (2) và (3). C. (1) và (3). D. (1) và (2). Câu 12. Khuếch đại thuật toán là
A. mạch tích hợp có 1 lối vào, 1 lối ra và hệsốkhuếch đại lớn. B. mạch tích hợp có 2 lối vào, 1 lối ra và hệsốkhuếch đại lớn. C. mạch tích hợp có 1 lối vào, 1 lối ra và hệsốkhuếch đại nhỏ. D. mạch tích hợp có 2 lối vào, 1 lối ra và hệsốkhuếch đại nhỏ. Câu 13. Chức năng của mạch khuếch đại biên độđiện áp là gì?
A. Biến đổi tín hiệu xoay chiều thành tín hiệu một chiều. B. Giảm nhiễu cao tần cho tín hiệu mang thông tin. C. Thay đổi tần sốcủa tín hiệu lối vào cho phù hợp với tải. D. Làm cho biên độtín hiệu lối ra lớn hơn biên độtín hiệu lối vào. Câu 14. Một mạch so sánh không đảo có Ucc = 12V, – Ucc = – 12V. Xác định điện áp Ura khi Uvào = 3V và Ungưỡng = 1V.
A. 1V B. 3V C. – 12V D. 12V Câu 15. Ởmạch trừ, tín hiệu vào được đưa vào đâu?
A. Đầu vào đảo. B. Đầu vào không đảo. C. Đầu vào đảo và đầu vào không đảo. D. Đầu ra. Câu 16. Đâu không phải là ứng dụng của mạch khuếch đại biên độđiện áp?
A. Mạch khuếch đại tín hiệu điện áp từcác cảm biến. B. Mạch khuếch đại thuật toán. C. Bộkhuếch đại tín hiệu truyền hình cáp. D. Máy tăng âm đểkhuếch đại biên độtín hiệu âm thanh. Câu 17. Công dụng của điện trởlà gì?
A. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện. B. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. C. Hạn chếhoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. D. Hạn chếhoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. Câu 18. Một điện trởcó các vòng màu theo thứtự: cam, vàng, xanh lục, bạc. Trịsốđúng của điện trởlà:
A. 34x102 kΩ±5%. B. 23x105Ω±0,5%. C. 23x102 kΩ±5%. D. 34x105 Ω±0,5%.
Câu 19. Kí hiệu như hình vẽbên là của loại linh kiện điện tửnào?
A. Tụkhông phân cực B. Tụphân cực. C. Tụcó điều chỉnh. D. Tụhóa. Câu 20. Một điện trởcó các vòng màu theo thứtự: nâu, xám, vàng, nâu. Trịsốđúng của điện trởlà:
A. 18 x103 Ω±1%. B. 18 x103 Ω±0,5%. C. 18 x104 Ω±0,5%. D. 18 x104 Ω±1%. Câu 21. Trịsốđiện …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.