
Mã đề 101 | VnDeThi.com Trang 1/4
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 -------------------- (Đề thi có _4_ trang)
KHẢO SÁT ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: Hóa học-Lớp 12 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1001 Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; P = 31; K = 39; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137; Zn = 65; Ag = 108; Au = 197. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất giấm ăn? A. C2H2 + H2O → CH3CHO [O], xt → CH3COOH. B. C2H5OH + O2 enzyme → CH3COOH + H2O.
C. 2CH3CHO + O2
o xt, t → 2CH3COOH.
D. CH3COOCH3 + H2O
H + → ← CH3COOH + CH3OH. Câu 2. Một quặng chứa magnesium carbonate và barium carbonate, mẫu quặng này được hòa tan trong nitric acid. Làm thế nào để có thể tách riêng biệt hợp chất magnesium và barium ra khỏi dung dịch này? A. Thêm H2SO4(aq), lọc magnesium sulfate rắn. B. Thêm HCl(aq), lọc magnesium chloride rắn. C. Thêm HCl(aq), lọc barium chloride rắn. D. Thêm H2SO4(aq), lọc barium sulfate rắn. Câu 3. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng thuận nghịch? A. Zn + HCl → ZnCl2 + H2. B. HbO2 + CO ⇌ HbCO + O2. C. HCOOH + CH3OH ⇌ HCOOCH3 + H2O. D. 2SO3 ⇌ 2SO2 + O2. Câu 4. Trong dung dịch NaCl loãng chứa các tiểu phân nào (bỏ qua nước và sự điện li của nước)? A. Chỉ có Na+. B. Na+ và Cl–. C. Chỉ có Cl–. D. NaCl, Na+, Cl–. Câu 5. Phổ MS của chất A cho thấy A có phân tử khối bằng 60 amu. Công thức phân tử nào dưới đây không phù hợp với A? A. C3H8O. B. C2H8N2. C. C2H4O2. D. C3H7F. Câu 6. Cho các thí nghiệm:
(a) Đun nóng C6H5CH2Cl trong dung dịch NaOH (b) Đun nóng hỗn hợp CH3CH2CH2Cl, KOH và C2H5OH (c) Cho acetylen tác dụng với H2O có mặt của xúc tác là muối Hg(II) trong H2SO4 (d) Lên men tinh bột với xúc tác enzyme Có bao nhiêu thí nghiệm tạo sản phẩm chính là alcohol? A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 7. Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là A. isohexane. B. 3-methylpent-3-ene. C. 3-methylpent-2-ene. D. 2-ethylbut-2-ene. Câu 8. Sự có mặt của khí SO2 trong không khí là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid. Nồng độ của SO2 có thể xác định bằng cách chuẩn độ với dung dịch KMnO4 theo phản ứng sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Biết một mẫu không khí phản ứng vừa đủ với 125mL dung dịch KMnO4 8,0.10-3M. Khối lượng (gam) của SO2 có trong mẫu không khí đó là A. 16. B. 1,6. 10-2. C. 0,16. D. 160.10-4. Câu 9. Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo như sau:
Mã đề 101 | VnDeThi.com Trang 2/4
Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Công thức đơn giản nhất của X là C5H5O. B. Trong một phân tử X có 4 nguyên tử carbon. C. X có công thức phân tử là C5H8O2. D. Phân tử X có chứa nhóm chức -COOH. Câu 10. Trong tinh dầu thảo mộc có những aldehyde không no tạo nên mùi thơm đặc trưng của tinh dầu. Ví dụ: Tinh dầu quế có aldehyde cinnamic (C6H5CH=CHCHO), tinh dầu sả và chanh có citronellal (C9H17CHO) có công thức cấu tạo là:
(aldehyde cinnamic); (citronellal) Hoá chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết thành phần aldehyde trong tinh dầu? A. H2/Ni, to. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HCl. D. Thuốc thử Tollens.
Câu 11. Cho cân bằng hóa học sau: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g) o r 298 H ∆ < 0. Tổng số mol của hỗn hợp
khí khi hệ đạt cân bằng ở nhiệt độ 400oC và 500oC là lượt là x và y. Mối quan hệ giữa x và y là A. 5x = 4y. B. x < y. C. x = y. D. x > y. Câu 12. Nhóm chức là A. nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ. B. một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ. C. một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào. D. một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ. Câu 13. Bước sơ cứu đầu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.