
SỞ GDĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI – HỘI AN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIN HỌC, LỚP: 11 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
NĂM HỌC 2025 – 2026
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
% điểm TNKQ nhiều LC TNKQ Đúng - Sai Tự luận
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng
1
CHỦ ĐỀ AICT. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet.
1 (1) 1 2.5 (0.25đ)
Bài 4. Bên trong máy tính.
2 (2, 3) 2 5 (0.5đ) Bài 5. Kết nối máy tính với các thiết bị số.
1 (4) 1 2.5 (0.25đ)
2
CHỦ ĐỀ DICT. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
Bài 9. Giao tiếp an toàn trên Internet.
2 (5,6) 4 (1abcd) 1 (1) 6 1 25 (2.5đ)
3 CHỦ ĐỀ Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác
1 (7) 4 (2abcd) 5 12.5 (1.25đ)
EICT. GIỚI
THIỆU CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
thông tin phục vụ quản lí. Bài 11. Cơ sở dữ liệu.
Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu.
1 (8) 4 (3abcd) 1 4 12.5 (1.25đ)
Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ. 3 (9,10,11) 4 (4abcd) 7 17.5 (1.75đ) Bài 14. SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc.
1 (12) 1 (2) 1 1 22.5 (2.25đ)
Tổng số lệnh hỏi 8 4 8 8 12 16 12 12 40
Tổng số điểm 2.0 1.0 2.0 2.0 3.0 4.0 3.0 3.0 10
Tỉ lệ % 30 40 30 40 30 30 100
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TIN HỌC LỚP 11 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
NĂM HỌC 2025 – 2026
TT Chương/ Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Mức độ nhận thức Tự luận TNKQ
MC (4-1)
YN (4-4) ES
1
CHỦ ĐỀ AICT. MÁY TÍNH VÀ XÃ
HỘI TRI THỨC
Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet.
Nhận biết: - Biết các phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet.
2B
Bài 4. Bên trong máy tính.
Nhận biết: - Mô tả được các chức năng của các bộ phận chính bên trong thân máy tính như CPU, RAM và các thiết bị lưu trữ.
1B
Bài 5. Kết nối máy tính với các thiết bị số.
Nhận biết: - Mô tả được chức năng của các bộ phận chính bên trong thân máy tính như CPU, RAM và các thiết bị lưu trữ.
1B
2
CHỦ ĐỀ DICT. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
Bài 9. Giao tiếp an toàn trên Internet.
Nhận biết:
- Nêu được một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng. - Nêu được một số biện pháp phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng. Vận dụng: - Giao tiếp được trên mạng qua emai, chat, mạng xã hội,...và trong môi trường số một cách văn minh, phù hợp với các quy tắc và văn hóa ứng xử.
2B 4B ES1 (4V)
3
CHỦ ĐỀ EICT. GIỚI THIỆU CÁC
HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí.
Nhận biết:
- Nhận biết được nhu cầu lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin cho bài toán quản lí. 1B 4B
Bài 11. Cơ sở dữ liệu.
Thông hiểu:
- Diễn đạt được khái niệm CSDL và các thuộc tính cơ bản của CSDL.
Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu.
Nhận biết:
- Nêu được những khái niệm cơ bản của hệ CSDL. Thông hiểu: - Diễn đạt được khái niệm hệ CSDL. - Phân biệt được hai loại kiến trúc hệ CSDL là tập trung và phân tán.
1B 4H
Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ.
Thông hiểu: - Diễn đạt được khái niệm cơ bản trong mô hình CSDL quan hệ như quan hệ (bảng), bản ghi, trường (thuộc tính), khóa, khóa chính, khóa ngoài, liên kết dữ liệu. - Giải thích được các khái niệm cơ bản của hệ CSDL qua ví dụ minh họa. Vận dụng:
- Thực hiện được việc tạo lập CDL cho một bài toán quản lí nhỏ bằng cách sử dụng một hệ Quản trị CSDL quan hệ. Cụ thể là: + Tạo được các bảng và chỉ định được khóa cho mỗi bảng. + Thiết lập được mối quan hệ giữa các bảng qua việc chỉ định khóa ngoài.
3H 4H
Bài 14. SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc.
Thông hiểu: - Diễn đạt được khái niệm cơ bản trong mô hình CSDL quan hệ như truy vấn, cập nhật dữ liệu.
Vận dụng: - Thực hiện được việc tạo lập CDL cho một bài toán quản
1H ES2 (8V)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.