
UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC
TRƯỜNG THCS Lý Thường Kiệt
Họ tên:.……………………………….
Lớp: 6A…
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM 2024 - 2025
Môn: Toán 6 Thời gian: 45 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên
ĐỀ CHÍNH THỨC Câu 1: (3,0đ) a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên chẵn vừa lớn hơn 10 vừa nhỏ hơn 20 bằng hai cách. b/ Dùng kí hiệu ∈hoặc ∉thể hiện mỗi số 14; 15; 18; 20 với tập hợp A Câu 2: (2,0đ) Tính (bằng cách hợp lý) a/ 268,17 + 384,83 b/ 87,1– 32,93 c/ 27,25 x 10 d/ 4,25 x 57,43 + 42,57 x 4,25
Câu 3: (1,5đ)Tìm y, biết: a/ (y - 2024) x 5 = 50 b/ 1 5 3 12 y + =
Câu 4: (1,5đ) Hồng có 28 quyển vở. Hồng cho Hoa 7 3 số vở của mình. Hỏi:
a/ Hoa được bao nhiêu quyển vở?
b/ Hồng còn lại bao nhiêu quyển vở?
Câu 5: (1,0đ) Vẽ hình vuông MNPQ có cạnh dài 3cm.
Câu 6: (1,0đ) Tính tổng: A= 1 5 11 19 29 41 55 2 6 12 20 30 42 56 + + + + + +
Bài làm …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………
UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM 2024 – 2025
MÔN: TOÁN 6 I. Câu Đáp án Điểm 1 (3,0đ)
a/ Cách 1: A = { } 12;14;16;18 Cách 2: A = {x / x là các số tự nhiên chẵn và 10 < x < 20}
1 1
b/ 14∈A ; 15∉A ; 18∈A ; 20∉A 0,25 x 4 2 (2,0đ)
a/ 268,17 + 384,83 = 653 0,5 b/ 87,1– 32,93 = 54,17 0,5 c/ 27,25 x 10 = 272,5 0,5 d/ 4,25 x 57,43 + 42,57 x 4,25 = 4,25 x (57,43 + 42,57) = 4,25 x 100 = 425
0,25 0,25 3 (1,5đ)
a/ / (y - 2024) x 5 = 50 y – 2024 = 50: 5= 10 y = 10 + 2024 = 2034
0,5 0,25
b/ 1 5 3 12 y + =
5 1 5 4 12 3 12 12 1 12
y
y
= − = −
=> =
0,5 0,25
4 (1,5đ)
a/ Số quyển vở Hoa được là
28 x 7 3 = 12 (vở)
b/ Số quyển vở Hồng còn lại là
28 - 12 = 16 (vở)
0,25 0,5 0,25 0,5 5 (1,0đ)
Vẽ hình đúng theo kích thước 1
6 (1,0đ) A = 1 5 11 19 29 41 55 2 6 12 20 30 42 56 + + + + + +
= 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 6 12 20 30 42 56 − + − + − + − + − + − + −
= 1 1 1 1 1 1 1 7 2 6 12 20 30 42 56 − + + + + + +
= 1 1 1 1 1 1 1 7 1.2 2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 − + + + + + +
= 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 7 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 − − + − + − + − + − + − + −
= 1 8 1 7 56 7 49 7 1 7 7 8 8 8 8 8 8 − − − = − − = − = =
0,25 0,25 0,25 0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.