
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Bài 1. (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: a) Số gồm: Hai mươi tư đơn vị ai p n mư i t m p n ng n đư c vi t : A. 24,280 B. 24,028 C. 24,208 D. 24,820
b) Hỗn số 8 12100 vi t dưới dạng số t ập p ân :
A. 12,8 B. 12,08 C. 12,008 D. 12,80 c) Số ớn n ất trong c c số t ập p ân 5 769; 5 697; 5 796; 5 679 : A. 5,769 B. 5,697 C. 5,796 D. 5,679 d) Môn To n của Mai đư c 9,75 điểm. L m tròn số n y đ n ng đơn vị t điểm số môn To n của Mai : A. 10 điểm B. 9 8 điểm C. 9 điểm D. 9.75 điểm e) C u vi của một n vuông bằng c u vi của một n c ữ n ật có c iều d i 12 cm c iều rộng 8 cm. Vậy diện tíc của n vuông đó :
A. 96 cm2 B. 100 cm2 C. 50 cm2 D. 25 cm2
g) Từ năm tấm t ẻ này có t ể ập đư c bao n iêu số t ập p ân bé ơn 1?
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4 Bài 2. (1 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống:
A. N u vi t t êm c ữ số 0 v o bên p ải p n t ập p ân của một số t ập phân thì đư c một số thập phân bằng nó. B. N u dịc c uyển dấu p ẩy của một số t ập p ân sang bên tr i một c ữ số thì ta đư c số mới gấp 10 n số ban đ u.
C. Trong ộp có 3 viên bi đỏ 1 viên bi xan . K i ấy ra 2 viên bi bất k t c ắc c ắn sẽ đư c 2 viên bi đỏ. D. Trong ộp có 3 viên bi đỏ 1 viên bi xan . K i ấy ra 2 viên bi bất k t có t ể sẽ đư c 1 viên bi đỏ v 1 viên bi xan
PHÒNG GD & ĐT Q.LONG BIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BIÊN Họ tên:………………………………………… Lớp 5……
Thứ Sáu, ngày 08 tháng 11 năm 2024
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5 Năm học: 2024 - 2025 (Thời gian làm bài: 35 phút)
Điểm ............................
Nhận xét của giáo viên GV coi và chấm
............................................................................................................
............................................................................................................
..........................................
5 3 4 , 0
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 3. (1 điểm) Vi t c c số đo sau dưới dạng số t ập p ân.
a) 12m 8dm = ……………..……. m
b) 7 tấn 125 kg = ........................ tấn
c) 4 km2 24ha = ….…...........….. ha
d) 177 kg = …...................... tấn
Bài 4. (2 điểm) Tính:
a) 3 2 4 3 ............................................................ b) 5 2 7 3 .............................................................
c) 4 3 9 10 ........................................................... d) 3 9 : 4 10 ..............................................................
Bài 5. (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 100m; chiều rộng
bằng
chiều dài.
a) Tín diện tíc t ửa ruộng đó. b) Bi t rằng trung b n cứ 50m2 t u đư c 30kg t óc. Hỏi trên cả t ửa ruộng đó ngư i ta t u đư c bao n iêu tạ t óc?
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6. (1 điểm) Tín bằng c c t uận tiện:
a) 2017 7 2017 3 2017 1 2018 8 2018 8 2018 4 A
…………………………………….……………………
…………………………………………….……………
…………………………………………….……………
………………………………………….………………
………………………………………….………………
……………………………………………………….…
…………………………………………………….……
b) 3145 - 246 + 3347 - 145 + 4246 – 347
…………………………………….……………………
…………………………………………….……………
…………………………………………….……………
………………………………………….………………
………………………………………….………………
……………………………………………………….…
…………………………………………………….……
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.