Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Tin học 10 năm 2024-2025 trường THPT Gio Linh (Quảng Trị)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Tin học 10 năm 2024-2025 trường THPT Gio Linh (Quảng Trị)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH

KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN TIN HỌC 10 CT 2018 - LỚP 10 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)

KHỐI SÁNG (Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong Python, hàm nào sau đây có sẵn trả về số phần tử của một đối tượng (chuỗi, danh sách…)? A. size() B. input() C. range() D. len() Câu 2: Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là gì? A. <danh sách>=append() B. <danh sách>.append() C. <danh sách>:append() D. <danh sách>append() Câu 3: Trong Python cú pháp y[m:] có chức năng là: A. Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y. B. Xâu con nhận được bằng cách bỏ m kí tự đầu tiên của xâu y. C. Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y. D. Xâu con gồm m kí tự bất kì của xâu y. Câu 4: Kiểu dữ liệu danh sách được khởi tạo như sau: <tên list> = [<v1>, <v2>, <v3>, <v4>,...,<vn>] Trong đó: A. Các giá trị <v1>, <v2>, <v3>, <v4>,...,<vn> phải cùng kiểu dữ liệu số nguyên B. Các giá trị <v1>, <v2>, <v3>, <v4>,...,<vn> phải cùng kiểu dữ liệu số thực C. Các giá trị <v1>, <v2>, <v3>, <v4>,...,<vn> phải cùng kiểu dữ liệu D. Các giá trị <v1>, <v2>, <v3>, <v4>,...,<vn> có thể có kiểu dữ liệu khác nhau. Câu 5: Cho trước lệnh import math, lời gọi hàm sqrt() nào sau đây đúng? A. print(math.sqrt(5)) B. print(math,sqrt(5)) C. print(math_sqrt(5)) D. print(math:sqrt(5)) Câu 6: Để khai báo hàm ta dùng từ khóa A. function B. procedure C. def D. try Câu 7: Cho lệnh: A = [1, 2, 3]. Biến A thuộc kiểu dữ liệu nào? A. int B. string C. float D. list Câu 8: Để thực hiện được hàm gcd trong python, chỉ ra câu lệnh thực hiện khai báo thư viện của hàm đó? A. import math from gcd B. from math import gcd C. from math D. import gcd Câu 9: Cho xâu s = "MNKXYZ". Khi đó s[1] sẽ là ký tự nào sau đây? A. "K" B. "M" C. "N" D. "Z" Câu 10: Trong Python, lệnh nào sau đây cho phép truy cập phần tử cuối cùng của danh sách a? A. a(len(a)) B. a(len(a)-1) C. a[len(a)-1] D. a[len(a)] C 11 C 1 123 2 12 ú 2 n 1 A. true B. False C. false D. True Câu 12: Hoạt động sau thuộc dạng cấu trúc lặp nào? “Robot nhổ củ cải, mỗi bước đi robot nhổ 10 củ cải, robot nhổ cho đến khi máy hư thì dừng” A. Lặp với số lần biết trước B. Lặp với số lần chưa biết trước C. Lặp đi lặp lại 10 lần D. Lặp vô hạn lần

Mã đề 001

Trang 2/3 - Mã đề 001

Câu 13: Đâu là hàm dùng để tính diện tích hình chữ nhật có hai cạnh là x, y:

A. B. C. D. Câu 14: Cho đoạn lệnh: A = [1, 2, 3, 4, 5] print(A[1]*A[2]) Sau khi thực hiện kết quả in ra màn hình là: A. 2 B. 2*3 C. A[1]*A[2] D. 6 Câu 15: Cho danh sách a, lệnh nào sau đây cho phép thay đổi thông tin của phần tử thứ 3 trong danh sách a nhận giá trị mới là 1987. A. a[2] := 1987; B. a[3] = 1987 C. a[2] = 1987 D. a[3] : 1987 Câu 16: Giá trị của x bằng bao nhiêu sau khi thực hiện chương trình sau x=0 while (x<10): x=x+3 print(x) A. 11 B. lặp vô hạn C. 10 D. 12 Câu 17: Cho A=[1, 3, 5, 0] , ta dùng lệnh gì sau đây để nhận được kết quả A= [1, 3, 5, 4, 0] A. insert(2, 4) B. insert(4, 3) C. insert(3, 4) D. insert(4, 4) Câu 18: Để khởi tạo danh sách a gồm 50 số 0, phương án nào sau đây đúng? A. a = [0]*50 B. a = [0*50] C. a = [0…50] D. a = 0…50 Câu 19: Lệnh sau trả lại giá trị gì? "Trường THPT".find("THPT",4) A. 6. B. 5. C. 7. D. 8. Câu 20: Cho biết kết quả in ra màn hình khi thực hiện đoạn chương trình sau: def f(a,b): r=a%b while r!=0: a=b b=r r=a%b return b print(f(42,49)) A. 7 B. 6 C. 42 D. 2 II. PHẦN CÂU HỎI ĐÚNG SAI Câu 1: Cho chương trình Python sau: n = int(input("Nhập n: ")) i = 1 while i <= n: if i % 2 == 0: print(i, end=" ") i = i + 1 Sau đây là một số nhận định: A. Chương trình trên sử dụng câu lệnh lặp với số lần lặp biết trước B. Điều kiện i % 2 == 0 kiểm tra xem i có phải là số lẻ hay không C. Nếu nhập n = 6, chương trình sẽ in ra 2 4 6 D. Để in ra màn hình các số lẻ, thay bằng điều kiện if i % 2 == 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo