
Trang 1/3 - Mã đề 101
SỞ GD – ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TIN – Lớp 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:..................................................... Số báo danh: ................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Tìm kết quả đoạn chương trình sau: A. 3 B. '3' C. 3 4 5 D. '24' Câu 2. Cho đoạn chương trình, tìm kết quả đoạn chương trình sau? A. 6 9 12 15 B. 3 6 9 12 15 C. 3 6 9 12 D. 6 9 12 Câu 3. Các xâu kí tự sau, xâu nào là xâu KHÔNG hợp lệ? A. "1027445" B. 23344=dhhjjj C. "123$#%" D. "Quảng Nam" Câu 4. Lệnh >>> "abcd1234". find ("12") cho kết quả: A. 5 B. 3 C. 6 D. 4 Câu 5. Phát biểu nào sau đây là SAI? A. Lệnh insert chèn phần tử vào danh sách không cần chỉ số, vị trí chèn. B. Lệnh A.remove(x) sẽ xoá phần tử đầu tiên của danh sách có giá trị x C. Có thể duyệt nhanh từng phần tử của danh sách bằng toán tử in và lệnh for mà không cần sử dụng lệnh range() D. Lệnh A.append(x) bổ sung phần tử x vào cuối danh sách. Câu 6. Đoạn chương trình sau thực hiện việc gì?
A. Tách xâu X dùng dấu phẩy để phân biệt tách. B. Tách xâu X dùng dấu cách để phân biệt tách. C. Tách danh sách X thành xâu kí tự. D. Tách từng số của xâu X thành xâu kí tự. Câu 7. Câu lệnh nào sau đây dùng toán tử in để kiểm tra <giá trị> có trong <danh sách> không? A. <giá trị> in <danh sách> B. <danh sách> in <giá trị> C. in <giá trị> D. in <danh sách> Câu 8. Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau?
A. 1 2 3 4 5 B. 2 3 4 5 C. 3 4 5 6 D. 2 3 4 5 6
Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/3 - Mã đề 101
Câu 9. Chọn cấu trúc câu lệnh while? A. while <điều kiện>; B. while <điều kiện>: C. while <điều kiện> D. while <điều kiện> <khối lệnh> <khối lệnh> <khối lệnh>. <khối lệnh>; Câu 10. Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu thành danh sách các từ: A. copy() B. join() C. split() D. remove() Câu 11. Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s? A. len(s) B. length(s) C. s. length() D. s.len() Câu 12. Lệnh nào được thực hiện tại vị trí dấu … trong đoạn chương trình sau?
A. " ".join(A) B. A.split() C. " , ".join(A) D. A.split(“ , “) PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Giáo viên yêu cầu các nhóm thảo luận về việc viết chương trình tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100. Một số bạn trong nhóm có các ý kiến sau: a) Chỉ có thể sử dụng vòng lặp for để tính tổng các số tự nhiên từ 1 đến 100. b) Có thể sử dụng vòng lặp for hoặc vòng lặp while để giải bài này. c) Vòng lặp while có thể sử dụng khi chưa biết trước số lần lặp. d) Đoạn chương trình tính tổng S=1+2+3+…+100 có thể viết như sau: Câu 2. Một nhóm học sinh tìm hiểu về kiểu dữ liệu danh sách trong Python. Một số ý kiến cho rằng: a) Danh sách chỉ có thể chứa các số nguyên. b) Danh sách trong Python gồm các phần tử có thể có kiểu dữ liệu khác nhau như: số nguyên, số thực, xâu ký tự… c) [1, 2.5, "hello", 6,7,8] là một danh sách hợp lệ trong Python. d) Kết quả đoạn chương trình sau là: [2,4,6,8,9,10] Câu 3. An đang học về xâu kí tự trong Python. An cho rằng: a) Xâu kí tự trong Python là dãy các kí tự Unicode. b) Xâu kí tự và danh sách là hai kiểu dữ liệu hoàn toàn giống nhau. c) Có thể truy cập từng kí tự trong xâu thông qua chỉ số, giống như với danh sách. d) Có thể sử dụng lệnh for kết hợp toán tử in để duyệt qua từng kí tự trong xâu "Hello". Câu 4. Thảo luận về việc xác định giá trị phần tử trong danh sách B = [14, 15, 19, 21, 27]. Một số ý kiến cho rằng: a) B[1] có giá trị là 14. b) Lệnh len(B) dùng để tính độ dài danh sách B, kết quả len(B) là 5. c) B[len(B)-1] có giá trị là 27 d) Danh sách B có số phần tử lẻ nên phần tử ngay chính giữa danh sách là B[len(B)//2]
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.