
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Môn: TIN HỌC 10 Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi: 4001
Họ, tên học sinh:..................................................................................... Lớp: .............................
I. PHẦN I (5đ) Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1: Xâu kí tự là….
A. một dãy các số. B. một dãy các danh sách. C. một dãy các kí tự Unicode. D. một dãy các số và kí tự.
Câu 2: Hãy nêu ý nghĩa của lệnh A.remove(x) ? A. Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A. B. Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A. C. Xóa phần tử x từ danh sách A. D. Chèn phần tử x vào đầu danh sách A. Câu 3: Lệnh khởi tạo xâu nào không hợp lệ?
A. S = “Tin hoc” B. S = “xin chào” C. S = “123@” D. S = Tin hoc Câu 4: Phương án nào sau đây nêu đúng số lần lặp của vòng lặp while trong đoạn lệnh sau?
k = 1 while k <=5: k = k + 1
A. 4 B. 1 C. 5 D. vô số lần Câu 5: Cho xâu s= “Trường_THPT_Hùng_Vương”. Lệnh len(s) cho kết quả bằng bao nhiêu?
A. 19 B. 21 C. 20 D. 22 Câu 6: Phương án nào sau đây nêu đúng lệnh để tìm 1 xâu trong một xâu khác?
A. find B. find() C. len() D. sub Câu 7: Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp của lệnh while?
A. while < điều kiện > <khối lệnh > B. while < điều kiện > = <khối lệnh > C. while < điều kiện >: D. while < điều kiện >: <khối lệnh > Câu 8: Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau: A = [6, 1, 3, 22] print(A[1]) A. 4 B. 2 C. 1 Câu 9: Muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while ta dùng lệnh nào?
D. 6
A. range B. break C. end D. continue Câu 10: Cú pháp khởi tạo kiểu dữ liệu danh sách trong Python là:
A. <tên list> := [<v1>,< v2>,…, <vn> ] B. <tên list> : [<v1>,< v2>,…, <vn> ] C. <tên list> == [<v1>,< v2>,…, <vn> ] D. <tên list> = [<v1>,< v2>,…, <vn> ] Câu 11: Chọn phát biểu sai? A. Có thể khởi tạo danh sách rỗng. B. Phần tử đầu tiên trong danh sách có chỉ số là 0. C. Không thể xác định được độ dài của danh sách. D. Danh sách có thể gồm các phần tử có kiểu dữ liệu khác nhau. Câu 12: Phương án nào sau đây nêu đúng lệnh để tách một xâu thành danh sách các từ?
A. split() B. splis() C. plit() D. splist() Câu 13: Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau: s = “ababababbc” vt = s.find(“ab”,4) print(vt)
A. 4 B. 0 C. 2 D. 6
Câu 14: Toán tử dùng để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho hay không là:
A. in B. range C. in to D. of Trang 1/2 - Mã đề thi 4001 -
Câu 15: Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau: a = [6, 1, 3, 22] a.insert(2,4) print(a) A. [6, 1, 3, 4, 22] B. [6, 1, 4, 3, 22] C. [ ] D. không hiển thị gì
II. PHẦN II Học sinh trả lời 2 câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: (1đ) Cho đoạn chương trình sau:
Sau khi tìm hiểu đoạn chương trình, bạn C đưa ra các phát biểu sau:
a. Câu lệnh 1, xóa phần tử đầu tiên có giá trị là 2 trong danh sách A. b. Câu lệnh 3 thay thế phần tử có giá trị 2 bằng giá trị 1. c. Câu lệnh 4 bị lỗi. d. Kết quả hiển thị ra màn hình là: 20 Câu 2: (1đ)Cho đoạn chương trình sau:
Sau khi tìm hiểu đoạn chương trình, bạn C đưa ra các phát biểu sau:
a. Câu lệnh 1 dùng để khởi tạo xâu S. b. Câu lệnh 2 dùng để tách xâu S thành danh sách A, sử dụng dấu “,” để phân biệt tách. c. Câu lệnh 3 để duyệt xâu S theo chỉ số của xâu. d. Kết quả hiển thị ra màn hình là: chào 2026.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1:(1đ) Cho đoạn chương trình python sau:
a. Điều kiện dừng vòng lặp while là gì?(0.5đ)
b. Hãy cho biết kết quả hiển thị màn hình sau khi thực hiện đoạn lệnh trên?(0.5đ)
Câu 2:(1đ) Cho xâu S= ‘Tin học 10’
a. Các biểu thức logic sau cho kết quả là đúng hay sai: a1) 10 in S (0.25đ) a2) ‘in’ in S (0.25đ)
b. Viết lệnh duyệt kí tự của xâu S. (0.5đ)
Câu 3:(1đ) Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.