
UBND PHƯỜ NG AN HẢ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁ N - LỚP 4
Thời gian : 40 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ......................................... Lớp: ...................Số phách:.................
.....................................................................................................................................
Điểm Giám khảo
(Kí và ghi rõ họ tên)
Số phách
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cá i đặt trướ c câu trả lời đú ng:
Câu 1: (0,5 điểm) Số gồm “7 triệu, 8 nghìn, 9 trăm và 2 đơn vị” được viết là:
A. 7 800 902 B. 7 080 092 C. 7 800 902 D. 7 008 902 Câu 2: (0,5 điểm) Số nào dưới đây làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 700 000?
A. 687 300 B. 640 049 C. 581 375 D. 639 339 Câu 3: (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức 12 : (5 – m) với m = 3 là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 4: (0,5 điểm) Ba chi ̣ em Lan, Hồng và Hải tiết kiệm tiền để mua sách. Lan tiết kiệm được 4 567 000 đồng, Hồng tiết kiệm được 5 634 780 đồng, Hải tiết kiệm được 3 350 600 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất ? Ai ít nhất ? A. Lan nhiều nhất, Hải ít nhất B. Hải nhiều nhất, Hồng ít nhất C. Hồng nhiều nhất, Hải ít nhất Câu 5: (1 điểm) Hình bên có:
….….góc vuông
ĐỀ DỰ TUYỂN
….….góc nhọn
….….góc tù
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 6: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 254 690 + 320 653 b) 120 582 – 93 164 c) 53 788 x 4 d) 24 733 : 4
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 7: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 tấn 70 kg = ………….kg
b) 689 tạ - 92 tạ = .........tạ
c) 1
3 giờ = .................. phút
d) 265 tấn : 5 = ................. tấn
Câu 8: (2 điểm) Tuổi của Hằng là số bé nhất có hai chữ số. Tuổi của Mai hơn Hằng 3 tuổi. Tuổi bố gấp ba lần tuổi của Mai. Tính tổng số tuổi của ba bố con ?
Bài giải
không viết vào đây
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Câu 9: (1 điểm) Viết số lớn nhất có 6 chữ số biết tổng các chữ số của số đó bằng 15.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Cho các thẻ số: . Số nhỏ nhất có 6 chữ số lập được từ các thẻ số trên mà khi làm tròn số đó đến hàng trăm nghìn thì được số 300 000 là số nào?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.