
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 6
Môn: Toán - Lớp 7
Bộ sách Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 7 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 7.
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. 12:18 và 2
3
.
B. 12:18 và 3
2
.
C. 12
18 và 2
3
.
D. 12 : 18 và 2
3 .
Câu 2: Cho tỉ lệ thức a c . b d Khẳng định đúng là
A. ab cd .
B. ad bc .
C. a d b c .
D. a b d c .
Câu 3: Từ đẳng thức 2. 15 5 .6 , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A. 2 5. 15 6
B. 2 15. 6 5
C. 5 5. 2 6
D. 2 6 5 15
.
Câu 4: Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết 1 1 x , y và 2 2 x , y là các cặp giá trị tương ứng của
chúng. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 1 2
2 1
x x . y y
B. 1 2
1 2
y x . x y
C. 1 1 2 2 x y x y .
D. 1 2
2 1
x y . x y
Câu 5: Nếu ba số a; b; c
tương ứng tỉ lệ với 2;5;7
ta có dãy tỉ số bằng nhau là:
A. a b c . 2 7 5
B. a 5b 7c. 2
C. a 5b 2c. 7
D. a b c . 2 5 7
Câu 6: Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k 3. Hệ thức liên hệ của y và x là:
A. xy 3.
B. y x 3 .
C. x y . 3
D. 3 y . x
Câu 7: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Trong tam giác đều cả ba góc đều bằng
0 60 .
B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
C. Mọi tam giác cân đều có ba góc bằng nhau và 3 cạnh bằng nhau.
D. Mọi tam giác đều luôn là tam giác cân.
Câu 8: Trong hình vẽ bên, có điểm C nằm giữa B và D . So sánh AB;AC;AD ta được
A. AC AD AB.
B. AD AC AB.
C. AC AB AD.
D. AC AB AD.
Câu 9: Trong các bộ ba đoạn thẳng sau đây. Bộ gồm ba đoạn thẳng nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 5cm,3cm,2cm.
B. 5cm,1cm,1cm.
C. 5cm,3cm,6cm.
D. 5cm,5cm,10cm.
Câu 10: Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x. Khi x 4 thì y 16 . Vậy hệ số tỉ lệ bằng
A. 4.
B. 64.
C. 4.
D. 16.
Câu 11: Số tam giác cân trong hình vẽ dưới đây là:
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 12: Đường vuông góc kẻ từ H xuống đường thẳng m là:
A. HM.
B. HN.
C. HO.
D. HP.
Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm)
a) Tìm x biết 6 4 x 5 .
b) Tìm ;x y biết: 5 3 x y và x 2y 33 .
c) Tìm a, b, c tỉ lệ với ba số 2; 3; -4 và a + b – c = 18.
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. (1 điểm) Số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 21; 20; 22. Tính số học sinh của mỗi
lớp, biết rằng lớp 7C có nhiều hơn lớp 7A là 2 học sinh.
.…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (1 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 8 và 5. Diện tích khu đất đó bằng
2 360m . Tính chiều dài và chiều rộng của khu đất đó.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.