
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 7
Môn: Toán - Lớp 7
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 7 – Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 7.
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Một cửa hàng bán nước hoa quả đã khảo sát về các loại nước mà khách hàng ưa chuộng và thu được bảng dữ liệu sau:
Loại nước uống Nước cam Nước dứa Nước chanh Nước ổi
Số người chọn 12 8 17 10
Biểu đồ đoạn thẳng để biểu diễn cho các mặt hàng ưa chuộng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Khi được hỏi về môn học yêu thích của một nhóm bạn lớp cho kết quả được ghi lại trong bảng như sau:
Môn Toán Môn Văn Môn Lí Môn Anh Môn Toán Môn Tin Môn Toán Môn Văn
Có bao nhiêu bạn được hỏi?
A. 9.
B. 8.
C. 7.
D. 6.
Câu 3: Bạn Nam gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện 3 lần. Xác suất xuất hiện mặt 4 chấm là
A. 4
10
.
B. 3
10
.
C. 7
10
.
D. 3
14
.
Câu 4: An lấy ngẫu nhiên 4 viên bi trong một túi đựng 4 bi xanh và 3 bi đỏ. Đâu là biến cố chắc chắn?
A. “An lấy được toàn bi xanh”.
B. “An lấy được bi xanh hoặc bi đỏ”.
C. “An lấy được toàn bi đỏ”.
D. “An lấy được bi có 2 màu khác nhau”.
Câu 5: Gieo một con xúc xắc đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm chẵn là:
A. 1
4
.
B. 1
3
.
C. 2
3
.
D. 1
2
.
Câu 6: Cho tam giác ABC. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. AB AC BC .
B. AB BC AC .
C. AC BC AB .
D. AB AC BC .
Câu 7: Cho ABC DEF . Khi đó:
A. AB = DE.
B. AC = DE.
C. BC = DF.
D. BC = DE.
Câu 8: Cho ABC DEF ,
0 ˆC 40 . Khi đó:
A.
0 ˆF 40 .
B.
0 ˆB 40 .
C.
0 ˆD 40 .
D.
0 ˆE 40 .
Câu 9: Cho tam giác ABC có:
0 0 A 45 ;B 60 . So sánh các cạnh của tam giác ABC là:
A. AB > AC > BC.
B. AC > AB > BC.
C. AB > BC > AC.
D. AC > BC > AB.
Câu 10: Cho hình vẽ, hãy chỉ ra hai tam giác bằng nhau.
A. ABC HEG .
B. ABC MNP .
C. ABC ISR .
D. SIR MNP .
Câu 11: Cho tam giác ABC cân tại A, cạnh AB = 5cm. Tính độ dài cạnh AC?
A. 10cm.
B. 2,5cm.
C. 7,5cm.
D. 5cm.
Câu 12: Cho hình vẽ, có bao nhiêu đường xiên kẻ từ điểm A đến đường thẳng BF?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Biểu đồ hình cột biểu diễn tốc độ tăng trưởng chỉ số tiêu dùng (CPI) các năm giai đoạn
2016-2021 (%).
a) Lập bảng số liệu thống kê tốc độ tăng trưởng chỉ số tiêu dùng(CPI) các năm giai đoạn 2016-2021 theo
mẫu sau:
Năm 2016 2017 2018 2019 2020 2021
CPI (%)
b) Tìm năm có CPI trung bình lớn nhất?
c) Tính CPI trung bình của các năm từ 2016 đến 2021?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài 2. (1 điểm) Một chiếc hộp có 12 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,3,…12. Hai thẻ
khác nhau thì đánh số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ là số
nguyên tố”. Tính xác suất của biến cố trên.
.…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (1 điểm) Một chiếc thang dựa vào tường và nghiêng với mặt đất là 500. Tính góc nghiêng của thang so với tường.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.