
c
I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1. Tam giác ABC có 1 , 8 . BC cm AC cm Tìm độ dài cạnh AB, biết độ dài này là một số nguyên cm .
A. 6cm B. 7cm C. 8cm D. 9cm
Câu 2. Cho biểu đồ sau:
Tốc độ tăng trưởng GDP Việt Nam mạnh nhất trong khoảng thời gian từ năm 1990 đến năm 1995 là năm
nào? Bao nhiêu % ?
A. Năm 1991 tăng 6,2% B. Năm 1995 tăng 6,5% C. Năm 1994 tăng 6,7% D. Năm 1994 tăng 6,5%
Câu 3. Cho ABC có 6 , 8 , 10 . AB cm BC cm AC cm Số đo góc ; ; A B C theo thứ tự là: A. B C A B. C A B C. A B C D. C B A
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 0 không phải là một đa thức.
B. Nếu ABC cân thì trọng tâm, trực tâm, điểm cách đều ba đỉnh, điểm (nằm trong tam giác) cách đều ba cạnh cùng nằm trên một đường thẳng.
C. Nếu ABC cân thì trọng tâm, trực tâm, điểm cách đều ba đỉnh, điểm (nằm trong tam giác) cách đều ba cạnh cùng nằm trên một đường tròn.
D. Số 0 được gọi là một đa thức không và có bậc bằng 0
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II:
ĐỀ SỐ 5
MÔN: TOÁN - LỚP 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Câu 5. Nghiệm của đa thức: 15 3 P x x là:
A. 1
5 B. 1
5 C. 5 D. 5
Câu 6. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức 2 ;3 ; 5 ; 2 ; 1? x y x y x y
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 7. Bậc của đa thức 7 8 10 2 x x x là:
A. 7 B. 8 C. 15 D. 10
Câu 8. Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 0 52 thì số đo góc ở đáy là:
A. 0 54 B.
0 64 C.
0 72 D. 0 90
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (2 điểm)
Biểu đồ đoạn thẳng ở hình bên dưới biểu diễn dân số thế giới cuối các năm 1959, 1969, 1979, 1989, 1999,
2009, 2019.
a) Lập bảng số liệu thống kê dân số thế giới cuối các năm 1959, 1969, 1979, 1989, 1999, 2009, 2019 theo
mẫu sau:
Cuối năm 1959 1969 1979 1989 1999 2009 2019
Dân số (tỉ người)
b) Tính số người tăng lên trên thế giới trong mỗi thập kỉ: 1960 – 1969; 1970 – 1979; 1980 – 1989; 1990 –
1999; 2000 – 2009; 2010 – 2019.
c) Trong các thập kỉ trên, dân số thế giới trong thập kỉ nào tăng nhiều nhất? Ít nhất?
d) Dựa vào biểu đồ đoạn thẳng ở hình đã cho, nêu nhận xét về dân số thế giới sau mỗi thập kỉ.
Bài 2. (3 điểm) Cho các đa thức sau:
2 4 2 1 2 3 3 3 2 P x x x x x
4 3 2 3 4 3 4 1,5 3 2 1 Q x x x x x x x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo thứ tự số mũ của biến giảm dần. Xác định bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của các đa thức đã cho.
b) Xác định P x Q x , P x Q x .
c) Xác định đa thức R x thỏa mãn
2 3 3 2 1 2 R x P x Q x x x x .
Bài 3. (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A.Trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho AM + AN = 2AB.
a) Chứng minh rằng: BM = CN
b) Chứng minh rằng: BC đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN.
c) Đường trung trực của MN và tia phân giác của BAC cắt nhau tại K. Chứng minh rằng BKM CKN từ đó suy ra KC vuông góc với AN.
Bài 4. (0,5 điểm) Cho , , 0 a b c và thỏa mãn . a b c c a b b c a c b a Tính giá trị của biểu thức
. a b b c c a S abc
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Trắc nghiệm
1. C 2. D 3. B 4. B
5. B 6. B 7. B 8. B
Câu 1.
Phương pháp:
Áp dụng bất đẳng thức tam giác để tìm cạnh còn lại. Cách giải:
Áp dụng bất đẳng thức cho tam giác ABC ta có:
8 1 8 1 7 9 8
AC BC AB AC BC AB AB AB cm
Chọn C.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.