
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 9
Môn: Toán - Lớp 6
Bộ sách Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 6 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 6.
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 (NB): Phân số nghịch đảo của phân số 1
3
là
A. 3 . B. 1 3 . C. 3 . D. 1.
Câu 2 (TH): Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 2 1 7 7 . B. 2 1 7 7 . C. 2 1 7 7 . D. 2 1 7 7 .
Câu 3 (TH): Cho 3 2 x 1 4 3 . Kết quả giá trị x là:
A. 20
9
. B. 5
4
. C. 29
12
. D. 11
12
.
Câu 4 (TH): Cho a, b, m là các số nguyên, m khác 0. Tổng a b m m bằng
A. a b m m
. B. a b m.m
. C. a b m
. D. a b .
Câu 5 (NB): Hình nào sau đây không có trục đối xứng?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 6 (NB): Chữ cái nào tâm đối xứng?
A. Chữ có tâm đối xứng là: O. B. Chữ có tâm đối xứng là: G.
C. Chữ có tâm đối xứng là: A. D. Chữ có tâm đối xứng là: A; O.
Câu 7 (NB): Có bao nhiêu hình có trục đối xứng?
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 8 (TH): Cho hình vẽ. Hãy chọn câu đúng.
A. Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là A.
B. Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là B.
C. Điểm đối xứng với B qua đường thẳng d là B.
D. Điểm đối xứng với Q qua đường thẳng d là Q.
Câu 9 (NB): Cho hình vẽ: Điểm thuộc đường thẳng d là:
A. Điểm E và B. B. Điểm C và F. C. Điểm F và B. D. Điểm A, E và C.
Câu 10 (NB): Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
d A
F
B E C
A. Ba điểm A, F, E thẳng hàng. B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
C. Ba điểm A, E, C thằng hàng. D. Ba điểm E, B, C thẳng hàng.
Câu 11 (NB): Hình nào sau đây vẽ đoạn thẳng AB ?
A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 4. D. Hình 1.
Câu 12 (TH): Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Biết AB 10cm , số đo của đoạn thẳng IB là
A. 4cm. B. 5cm. C. 6cm. D. 20cm.
Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1 (TH). (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể).
a) 2 9 11 11 b) 1 3 2 4 c) 12 7 12 11 19 19 d) 5 2 5 9 5 7 11 7 11 7
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài 2 (NB). (1 điểm)
a) Trong các hình dưới đây, hình nào có trục đối xứng. Nếu có em hãy vẽ trục đối xứng của hình đó.
b) Cho các hình vẽ sau:
d A
F
B E C
4 3
2 1
B A
B
A B
A
B A
Hãy chỉ ra những hình có tâm đối xứng?
.…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3 (VD). (1,5 điểm) Lớp 6A có 42 học sinh xếp loại kết quả học tập trong học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt,
khá và đạt. Số học sinh tốt chiếm 1
7
số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 2
3
số học sinh còn lại. Tính số
học sinh mỗi loại của lớp?
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4 (VD). (2 điểm) Trên tia Bx lấy hai điểm A và C sao cho BA = 2cm , BC = 3cm
a) Trong ba điểm C, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AC?
b) Trên tia đối của tia Bx lấy điểm O sao cho BO = BC = 3cm. B có phải là trung điểm của OC không? Vì sao?
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5 (VDC). (0,5 điểm) Tính 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 S 1 1 1 1 1 ... 1 2 3 4 5 6 99 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.