Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Toán 6 - Đề số 4 - Chân trời sáng tạo
QR

Đề thi giữa kì 2 Toán 6 - Đề số 4 - Chân trời sáng tạo

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm. Câu 1: Cho hình vẽ, đoạn thẳng BC có độ dài bằng:

A. 3cm B. 2cm C. 4cm D. 5cm

Câu 2: Trong các hình dưới đây, hình nào có tâm đối xứng?

A. H, M, N B. H, N, X C. H, K, X D. H, K

Câu 3: Kết quả phép tính 1 1 1 5 4 20   là :

A.10 B.0 C. 1

10

 D. 1

10

Câu 4: Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho 3 , 8 AC cm AB cm   . Khi đó độ dài của đoạn thẳng BC bằng

A. 11 B. 11cm C. 5 D. 5cm

Phần II. Tự luận (8 điểm): Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

7 5 11 ) 9 12 18 a   2 32 )2 : 7 35 b  7 11 8 7 4 ) . . 11 19 19 11 11 c     

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x :

7 5 ) 9 6 a x  

21 1 ) : 2 20 7 b x   5 2 ) 1 6 3 c x 

Bài 3 (2 điểm) Lớp 6A có 45 học sinh. Trong giờ sinh hoạt lớp, để chuẩn bị cho buổi dã ngoại tổng kết năm học, cô giáo chủ nhiệm đã khảo sát địa điểm dã ngoại em yêu thích với ba khu du lịch sinh thái: Đầm

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II:

ĐỀ SỐ 4

MÔN: TOÁN - LỚP 6

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Long, Khoang Xanh, Đảo Ngọc Xanh. Kết quả thu được như sau: 1

3 số học sinh cả lớp lựa chọn đi Đầm

Long, số học sinh lựa chọn đi Khoang Xanh bằng 2

3 số học sinh còn lại.

a) Địa điểm nào được các bạn học sinh lớp 6A lựa chọn đi đông nhất?

b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh chọn đi Đảo Ngọc Xanh so với số học sinh cả lớp.

Bài 4: (2,5 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm.

a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.

c) Gọi H là trung điểm của OA. Tính độ dài đoạn thẳng HB.

Bài 5: (0,5 điểm) Tìm x , biết: 1 1 1 1 ( , 2) 2.4 4.6 (2 2).2 8       x x x x

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM Phần I: Trắc nghiệm

1. D 2. B 3. B 4. D Câu 1 Phương pháp:

BC AB AC  

Cách giải:

Vì A nằm giữa B và C nên BC AB AC  

Vậy độ dài đoạn thẳng BC là:   3 2 5 cm  

Chọn D.

Câu 2

Phương pháp:

Sử dụng định nghĩa tâm đối xứng.

Cách giải:

Nhận thấy hình H, N, X có tâm đối xứng.

Chọn B.

Câu 3

Phương pháp:

Quy đồng mẫu các phân số rồi thực hiện cộng các phân số cùng mẫu với nhau.

Quy đồng mẫu số nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau :

Bước 1 : Tìm bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.

Bước 2 : Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)

Bước 3 : Nhân tử và mẫu của phân số với thừa số phụ tương ứng.

Cách giải :

1 1 1 4 5 1 4 5 1 0 5 4 20 20 20 20 20        

Chọn B

Câu 4 - Áp dụng nhận xét: Trên tia , , Ox OM a ON b   , nếu 0 a b   thì điểm M nằm giữa hai điểm O và N .

- Áp dụng tính chất: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM MB AB   .

Cách giải:

Trên tia Ax ta có   3 8 AC AB do cm cm   nên điểm C là điểm nằm giữa hai điểm A và B

  8 3 5

AC CB AB

CB AB AC cm

  

     

Vậy độ dài đoạn thẳng BC là 5cm.

Chọn D.

Phần II: Tự luận Bài 1 Phương pháp a) Viết ba phân số về cùng mẫu số rồi thực hiện phép tính cộng các phân số cùng mẫu số: ta cộng tử với tử

mẫu giữ nguyên: a b c a b c m m m m     

b) Chuyển hỗn số về phân số rồi thực hiện chia hai phân số: : . a c a d b d b c 

c) Nhóm 7 11 7 8 4 . . 11 19 11 19 11           

, rồi thực hiện phép tính trong ngoặc trước. Để thực hiện phép tính trong

ngoặc ta biến đổi chúng thành một số nhân với một tổng: 7 11 7 8 7 11 8 . . . 11 19 11 19 11 19 11            

Kiến thức sử dụng: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:   . . . a b a c a b c   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo