
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 7
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5
Bộ sách: Cánh diều
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số gồm "hai mươi mốt đơn vị, sáu mươi lăm phần nghìn" viết là:
A. 21,00065 B. 21,065 C. 21,0065 D. 21,65
Câu 2. Số thập phân nào dưới đây có chữ số 4 ở hàng phần trăm?
A. 64,508 B. 56,804 C. 65,408 D. 85,046
Câu 3. Các số 20,413; 20,143; 21,034; 20,341 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 20,413; 20,341; 20,143; 21,034
B. 20,413; 20,143; 21,034; 20,341
C. 20,143; 21,034; 20,341; 20,413
D. 20,143; 20,341; 20,413; 21,034
Câu 4. Đoạn thẳng MN dài 98 cm, đoạn thẳng CD dài 1,03 m, đoạn thẳng EG dài 10 dm 2 cm, đoạn
thẳng PQ dài 0,97 m. Trong các đoạn thẳng trên, đoạn thẳng dài nhất là:
A. Đoạn thẳng MN
B. Đoạn thẳng CD
C. Đoạn thẳng EG
D. Đoạn thẳng PQ
Câu 5. Có 4 lớp: học bơi, học võ, học múa và học cờ vua. Tỉ số phần trăm số bạn ở mỗi lớp so với
tổng số các bạn được biểu thị trên biểu đồ hình quạt tròn (như hình bên dưới). Biết lớp học bơi có
nhiều bạn nhất, hai lớp học võ và học múa có số bạn bằng nhau, lớp học cờ vua có ít bạn nhất.
Tỉ số phần trăm số bạn ở lớp học bơi và tổng số các bạn ở 4 lớp là:
A. 30% B. 25% C. 20% D. 50%
2
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính
270,32 + 308,29 180,54 - 97,26
............................................ ........................................
............................................ ........................................
............................................ ........................................
1 634 x 34 57,6: 4,5
............................................ ........................................
............................................ ........................................
............................................ ........................................
............................................ ........................................
............................................ ........................................
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
12 m3 584 dm3 = ……………… m3 21 dm2 7 cm2 = ……………… dm2
9 ha 4 m2 = ……………… ha 13 tấn 79 kg = ……………… tấn
Câu 3. Một xe buýt và một xe tắc-xi cùng xuất phát lúc 7 giờ 30 phút đi từ tỉnh A đến tỉnh B. Vận tốc
xe buýt bằng 2
3 vận tốc xe tắc-xi. Quãng đường AB dài 90 km. Hỏi xe buýt đến B lúc mấy giờ, biết
vận tốc xe tắc-xi là 60 km/h.
Bài giải
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Câu 4. Một khối gỗ hình lập phương có cạnh là 0,8 m. Mỗi đề-xi-mét khối gỗ đó nặng 10 kg. Hỏi
khối gỗ đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.