
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 3
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5
Bộ sách: Cánh diều
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số thập phân: Tám mươi ba đơn vị; chín phần mười và bảy phần nghìn, viết là:
A. 83,97 B. 83,097 C. 83,907 D. 83,079
Câu 2. Lan gieo đồng thời hai đồng xu 50 lần rồi ghi lại kết quả nhận được như bảng sau:
Khả năng xuất hiện Hai mặt sấp Hai mặt ngửa Một mặt sấp, một mặt
ngửa
Số lần lặp lại 15 22 13
Tỉ số của số lần lặp lại khả năng xuất hiện hai mặt sấp so với tổng số lần gieo hai đồng xu là:
A. 15
22 B. 15
50 C. 22
50 D. 15
13
Câu 3. Giá trị của biểu thức 8,25 : 3 + 2,5 x 4 là:
A. 12,75 B. 19,5 C. 20,5 D. 21
Câu 4. Một huyện có 320 ha đất trồng cây cà phê và 480 ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất
trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê?
A. 150% B. 15% C. 1500% D. 1,5%
Câu 5. Loài báo đốm có thể di chuyển với vận tốc 104 km/giờ. Tính thời gian báo đốm di chuyển trên
quãng đường 156 km.
A. 1,5 giờ B. 1,6 giờ C. 1,7 giờ D. 1,8 giờ
Câu 6. Biểu đồ bên thống kê số học sinh của mỗi khối lớp tham gia Câu lạc bộ STEM của một trường
tiểu học. Biết tổng số học sinh tham gia Câu lạc bộ STEM là 60 học sinh. Hỏi có bao nhiêu học sinh
Khối lớp 4 tham gia Câu lạc bộ STEM?
A. 30 học sinh B. 24 học sinh C. 12 học sinh D. 18 học sinh
2
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính.
a) 6 phút 40 giây x 8 b) 12 ngày 20 giờ : 4
…………………….. ……………………….
…………………….. ……………………….
…………………….. ……………………….
Câu 2. >, <, = ?
23,85 dm3 …….. 2,3 m3 1700 cm3 …… 1,7 dm3
3,92 m3 ……… 392 000 cm3 138,5 cm3 ……. 0,1385 dm3
Câu 3. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều dài 3 m, chiều rộng
25 dm và chiều cao 1,2 m. Hỏi:
a) Khi bể đầy thì bể chứa được bao nhiêu lít nước? (1dm3 = 1 lít)
b) Khi bể không có nước người ta mở vòi cho chảy vào bể, mỗi giờ được 0,5 m3. Hỏi sau mấy giờ thì
đầy bể?
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Lúc 6 giờ 45 giờ, bác Hùng đi xe máy từ nhà với vận tốc 35km/h về quê. Dọc đường, bác
dừng lại nghỉ 15 phút và về đến quê lúc 9 giờ 30 phút. Hỏi quãng đường từ nhà bác Hùng về đến quê
dài bao nhiêu ki-lô-mét?
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số thập phân: Tám mươi ba đơn vị; chín phần mười và bảy phần nghìn, viết là:
A. 83,97 B. 83,097 C. 83,907 D. 83,079
Phương pháp
Để viết số thập phân, ta viết phần nguyên, viết dấu phẩy rồi đến phần thập phân.
Lời giải
Số thập phân: Tám mươi ba đơn vị; chín phần mười và bảy phần nghìn, viết là: 83,907
Đáp án: C
Câu 2. Lan gieo đồng thời hai đồng xu 50 lần rồi ghi lại kết quả nhận được như bảng sau:
Khả năng xuất hiện Hai mặt sấp Hai mặt ngửa Một mặt sấp, một mặt
ngửa
Số lần lặp lại 15 22 13
Tỉ số của số lần lặp lại khả năng xuất hiện hai mặt sấp so với tổng số lần gieo hai đồng xu là:
A. 15
22 B. 15
50 C. 22
50 D. 15
13
Phương pháp
Tỉ số của a và b là a : b hay a
b (b khác 0)
Lời giải
Tỉ số của số lần lặp lại khả năng xuất hiện hai mặt sấp so với tổng số lần gieo hai đồng xu là: 15
50
Đáp án: B
Câu 3. Giá trị của biểu thức 8,25 : 3 + 2,5 x 4 là:
A. 12,75 B. 19,5 C. 20,5 D. 21
Phương pháp
Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện phép tính nhân, chia trước, thực
hiện phép tính cộng, trừ sau.
Lời giải
8,25 : 3 + 2,5 x 4 = 2,75 + 10 = 12,75
Đáp án: A
Câu 4. Một huyện có 320 ha đất trồng cây cà phê và 480 ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất
trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.