
1
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 – ĐỀ 8
MÔN: TOÁN 5
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Sơ đồ dưới đây là sơ đồ của một khu vườn. Tỉ lệ bản đồ trên sơ đồ là:
A. 1 : 2000 B. 2 000 : 1 C. 1 : 200 D. 200 : 1
Câu 2. Hỗn số 9 4100 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 4,09 B. 4,99 C. 4,9 D. 4,89
Câu 3. Số tự nhiên nhỏ nhất để điền vào chỗ trống là: 23,54 < .....,53
A. 23 B. 24 C. 25 D. 26
Câu 4. Cho 4 mảnh gỗ hình chữ nhật có kích thước như nhau và chiều dài mỗi mảnh gấp 4 lần
chiều rộng. Ghép 4 mảnh gỗ đó ta được một hình vuông có chu vi bằng 72cm. Diện tích một mảnh
gỗ hình chữ nhật là:
A. 324 cm2 B. 81 cm2 C. 18 cm2 D. 72 cm2
Câu 5. Tỉ số phần trăm của 10 và 25 là:
A. 2,5% B. 25% C. 40% D. 4%
Câu 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 80 m và chiều rộng là 60 m. Trên bản đồ tỉ lệ
1:1000. Diện tích thu nhỏ (theo cm2) là:
A. 48 cm2 B. 24 cm2 C. 480 cm2 D. 96 cm2
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức:
a) (8,76 + 0,45) : 5 – 1,37 b) 6,7 x 6 – 7,8 x 2 + 8,35
2
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:
a) 3 km2 57690 m2 = .................... km2 b) 4 tấn 9 tạ 6 kg = .............. tạ
c) 3 dm 13
25 cm = ............ m d) 18,97 ha = .......... km2
Câu 3. Có 168 lít dầu được chia đều vào 35 can dầu.
a) Hỏi 15 can dầu như thế có bao nhiêu lít dầu?
b) Mỗi thùng 4 can dầu với giá là 640 000 đồng/thùng. Bà Hân có 1 200 000 đồng. Hỏi ba Hân có
thể mua được tối đa bao nhiêu can dầu?
.…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Một thanh sắt khi làm lạnh bị co lại 1,5% chiều dài ban đầu. Chiều dài ban đầu của thanh sắt
là 98,5 cm. Hỏi sau khi làm lạnh, thanh sắt dài bao nhiêu cen-ti-mét?
.…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Sơ đồ dưới đây là sơ đồ của một khu vườn. Tỉ lệ bản đồ trên sơ đồ là:
A. 1 : 2000 B. 2 000 : 1 C. 1 : 200 D. 200 : 1
Phương pháp:
Quan sát hình vẽ để xác định tỉ lệ bản đồ.
Cách giải:
Tỉ lệ bản đồ trên sơ đồ là 1 : 2000
Đáp án: A.
Câu 2. Hỗn số 9 4100 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 4,09 B. 4,99 C. 4,9 D. 4,89
Phương pháp:
Áp dụng cách viết 1 0,01 100
Cách giải:
9 4 4,09 100
Đáp án: A.
Câu 3. Số tự nhiên nhỏ nhất để điền vào chỗ trống là: 23,54 < .....,53 là:
A. 23 B. 24 C. 25 D. 26
Phương pháp:
Áp dụng kiến thức: Trong hai số thập phân, số nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Cách giải:
23,54 < 24,53
Đáp án: B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.