Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 4
QR

Đề thi học kì 2 Toán 4 Chân trời sáng tạo - Đề số 4

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 3

Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4

Bộ sách: Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 40 phút

I. TRẮC NGHIỆM

(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)

Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5 dm2 12 mm2 = ……. mm2 là:

A. 50 120 B. 512 C. 5 012 D. 50 012

Câu 2. Đã tô màu 4

7 hình nào dưới đây?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 3. Bác An có một mảnh vườn, bác sử dụng 2

7 diện tích để trồng rau, 9

14 diện tích đào ao, diện

tích còn lại để làm lối đi. Hỏi bác An đã dành bao nhiêu phần diện tích mảnh vườn để làm lối đi?

A. 13

14 diện tích B. 3

14 diện tích C. 1

14 diện tích D. 5

14 diện tích

Câu 4. Phân số thích hợp điền vào chỗ trống 7 5 11 3 ...... 11 5 9 7 ......   =  là:

A. 1

2 B. 7

11 C. 5

7 D. 1

3

Câu 5. Hình vẽ dưới đây có số hình bình hành là:

A. 6 hình B. 8 hình C. 9 hình D. 10 hình

Câu 6. Giá trị của ? là: (13 x ?) + 12 872 = 20 256

A. 7 384 B. 568 C. 558 D. 7 382

II. TỰ LUẬN

2

Câu 1. Đặt tính rồi tính

a) 31 659 x 17 b) 115 669 : 37

……………….. ……………….

……………….. ……………….

……………….. ……………….

……………….. ……………….

Câu 2. Tìm giá trị của ? biết rằng:

a) ? - 5 3 14 7 = b) 2

11 x ? 4 5 =

Câu 3. Một cửa hàng bán gạo, tháng đầu tiên bán được 3

7 số gạo, tháng thứ hai bán được 1/3 số

gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần tổng số gạo?

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 364 m chiều dài hơn chiều rộng 202 m

a) Tính diện tích thửa ruộng đó

b) Biết rằng cứ 1m2 ruộng thu hoạch được

11

3 kg thóc hỏi trên thửa rộng đó người ta thu hoạch được

bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Tính bằng cách thuận tiện.

a) 87 x 16 293 – 87 x 6 293 b) 9 3 3 5 2 14 7 7 14 7  +  −

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM

(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)

Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5 dm2 12 mm2 = ……. mm2 là:

A. 50 120 B. 512 C. 5 012 D. 50 012

Phương pháp:

Áp dụng cách đổi: 1 dm2 = 10 000 mm2

Lời giải

5 dm2 12 mm2 = 50 000 mm2 + 12 mm2 = 50 012 mm2

Đáp án: D

Câu 2. Đã tô màu 4

7 hình nào dưới đây?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Phương pháp

Phân số chỉ số phần đã tô màu có tử số là số phần đã tô màu, mẫu số là số phần bằng nhau.

Lời giải

Đã tô màu 4

7 hình 3.

Đáp án: C

Câu 3. Bác An có một mảnh vườn, bác sử dụng 2

7 diện tích để trồng rau, 9

14 diện tích đào ao, diện

tích còn lại để làm lối đi. Hỏi bác An đã dành bao nhiêu phần diện tích mảnh vườn để làm lối đi?

A. 1

14 diện tích B. 3

14 diện tích C. 13

14 diện tích D. 5

14 diện tích

Phương pháp

- Tìm số phần diện tích để trồng rau và đào ao

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo