
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 3
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Phân số nào không bằng phân số 64
72 ?
A. 16
18 B. 8
9 C. 5
8 D. 7
9
Câu 2. Đã tô màu 7
8 hình nào dưới đây?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 3. Có bao nhiêu hình bình hành trong hình dưới đây:
A. 4 hình B. 5 hình C. 9 hình D. 10 hình
Câu 4. Một cửa hàng có 4 tấn gạo, cửa hàng đã bán được 3
8 số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao
nhiêu ki-lô-gam gạo?
A. 150 kg B. 1 500 kg C. 250 kg D. 2 500 kg
Câu 5. Một cửa hàng bán vải mở bán trong ngày đầu được 1
3 số mét vải, ngày thứ hai bán được 2
5
số mét vải. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần so với tổng số vải?
2
A. 11
15 B. 4
15 C. 1
15 D. 1
2
Câu 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 274 m, chiều rộng kém chiều dài 63 m. Tính diện
tích mảnh đất hình chữ nhật đó.
A. 17 262 m2 B.100 m2 C. 3 700 m2 D. 274 m2
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính
a) 7 4 ............................................ 13 + = b) 12 4 ................................................. 13 5 =
c) 8 9 ............................................ 7 42 − = d) 9 15 : ................................................ 20 2 =
Câu 2. Tìm giá trị của ? biết rằng:
a) (1 280 + ?) x 12 = 45 924 b) ? + 61 728 : 24 = 4 150
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 3. a) Em hãy sắp xếp các phân số 1 1 1 1 ; ; ; 2 8 5 7 theo thứ tự từ bé đến lớn.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
b) Em hãy sắp xếp các phân số 1 9 1 5 ; ; ; 2 14 7 14 theo thứ tự từ lớn đến bé.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Một cửa hàng có 112 m vải. Hôm qua cửa hàng bán được 3
7 số mét vải. Hôm nay, cửa hàng
bán được 1
4 số mét vải. Hỏi sau hai ngày cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
3
Câu 5. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 5 8 4 8 9 17 9 17 + b) 7 11 27 26 9 13 7 11
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
4
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Phân số nào không bằng phân số 64
72 ?
A. 16
18 B. 8
9 C. 5
8 D. 32
36
Phương pháp:
Dựa vào tính chất cơ bản của phân số:
- Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân
số bằng phân số đã cho.
- Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một
phân số bằng phân số đã cho.
Lời giải
Ta có:
64 64: 4 16 72 72: 4 18 = =
64 64:8 8 72 72:8 9 = =
64 64:2 32 72 72:2 36 = =
Đáp án: C
Câu 2. Đã tô màu 7
8 hình nào dưới đây?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Phương pháp
Phân số chỉ số phần đã tô màu có tử số là số phần đã tô màu, mẫu số là số phần bằng nhau.
Lời giải
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.