
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 10
Môn: Toán học - Lớp 12
Bộ sách Kết nối tri thức
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết học kì II của chương trình sách giáo khoa Toán 12.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì II – chương trình Toán 12.
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số x f (x) 3 sin x = + . Một nguyên hàm của f(x) trên là
A. x F(x) 3 ln3 cos x = + .
B.
x3 F(x) sin x ln3 = − .
C.
x3 F(x) cos x ln3 = − .
D. x F(x) 3 sin x = + .
Câu 2. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số 4 f (x) x 2x 3 = − + , biết F(0) = 3.
A.
3
2 x x 3x 2 3 − + + .
B.
5
2 x x 3x 5 − + .
C.
5
2 x x 3x 3 5 − + + .
D.
3
2 x x 3x 3 − + .
Câu 3. Cho
1
0
f (x)dx 3 = và
1
0
g(x)dx 2 = − . Giá trị của
1
0
f(x) g(x) dx + bằng
A. 3.
B. -6.
C. 5.
D. 1.
Câu 4. Cho hàm số f(x) liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), y =
0, x = -1, x = 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
1 2
1 1 S f(x)dx f(x)dx
− = − − .
B.
1 2
1 1 S f(x)dx f(x)dx
− = + .
C.
1 2
1 1 S f(x)dx f(x)dx
− = − + .
D.
1 2
1 1 S f(x)dx f(x)dx
− = − .
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y + 3z - 4 = 0. Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng
(P) có tọa độ là
A. (3; -1; 2).
B. (2; -1; 3).
C. (-1; 2; 3).
D. (2; 1; 3).
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; -1; 2), B(0; -3; -2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB có phương trình là
A. x + y + 2z - 1 = 0.
B. x + y - 2z + 1 = 0.
C. x - y + 2z + 1 = 0.
D. x + y + 2z + 1 = 0.
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d): x 3 y 2 z 1 4 5 2 − + − = = − . Vectơ nào sau đây
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)?
A. 1u (3; 2;1)
→
= − .
B. 2 u (4;5;2)
→
= .
C. 3 u (3;2;1)
→
= .
D. 4 u (4; 5;2)
→
= − .
Câu 8. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1; 3; -2) và vuông góc với mặt phẳng (P): x +
3y - 4z + 9 = 0 có phương trình là
A.
x 1 t
y 3 3t
z 2 4t
= + = + = −−
B.
x 1 3t
y 3 3t
z 2 4t
= + = + = −−
C.
x 1 t
y 3 3t
z 4 2t
= + = + = −−
D.
x 1 3t
y 3 3t
z 4 2t
= + = + = −−
Câu 9. Xác định vị trí tương đối của cặp đường thẳng 1
x 1 t d : y 2 2t z 2t
= + = + = −
và 2
x 3 2u d : y 6 4u
z 4 4u
= + = + = −−
.
A. Song song.
B. Trùng nhau.
C. Cắt nhau.
D. Chéo nhau.
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách từ điểm A(1; 0; 0) tới mặt phẳng (P): 2x + 2y -
z + 1 = 0 bằng
A. 3.
B. 3 .
C. 9.
D. 1.
Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có phương trình
( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 5 y 2 z 3 4 − + + + − = có bán kính bằng:
A. 2.
B. 16.
C. 8.
D. 4.
Câu 12. Cho hai biến cố A và B độc lập. Biết rằng P(A) = 0,4, P(B) = 0,3. Khi đó P(A|B) bằng
A. 0,4.
B. 0,12.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.