Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 - Đề số 2
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 12 - Đề số 2

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 2

Môn: Toán học - Lớp 12

Chương trình GDPT 2018

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 12.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương giữa học kì I – chương trình Toán 12.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x) liên tục trên R có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ;3) −

B. (5; ) +

C. (3;5)

D.

Câu 2. Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào?

A. 2x 1 y x 1 − = +

B. 2x 1 y x 1 + = −

C. 2x 1 y x 1 + = +

D. 1 2x y x 1 − = −

Câu 3. Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình dưới đây:

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên [-1;3] là:

A. y = 1

B. y = 2

C. y = -2

D. y = 3

Câu 4. Đồ thị hàm số dưới đây có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 0

B. 2

C. 1

D. 4

Câu 5. Đồ thị

2 x 3x 2 y x 1 − + = −

có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

A. 3

B. 1

C. 0

D. 2

Câu 6. Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số 2x 1 y x 3 + = −

là?

A. (3;2)

B. (-3;2)

C. (-1;3)

D. (1;-3)

Câu 7. Trong không gian cho điểm O và bốn điểm A, B, C, D không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để A,

B, C, D tạo thành hình bình hành là?

A. OA OB OC OD 0 + + + =

B. OA OC OB OD + = +

C. 1 1 OA OB OC OD 2 2 + = +

D. 1 1 OA OC OB OD 2 2 + = +

Câu 8. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như trong hình dưới?

A. 3 2 y x 3x 2 = − +

B. 3 2 y x 3x 2 = − + +

C. 3 2 y x 3x 2 = + +

D. 3 2 y x 3x 2 = − − +

Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số 2x 1 x 2 + −

trên đoạn 1 [ ;1] 2 − bằng:

A. 0

B. 1

2

C. -3

D. 1

Câu 10. Cho hàm số 3 2 f(x) ax bx cx d = + + + có bảng biến thiên như hình vẽ:

Xác định công thức của hàm số.

A. 3 2 y x 3x 1 = − +

B. 3 2 y x 3x 1 = − − +

C. 3 2 y x 3x 2 = − +

D. 3 2 y x 3x 1 = − − −

Câu 11: Công thức tính tích vô hướng của 2 vecto là?

A. ( ) a.b a.b .cos a,b =

B. ( ) a.b a . b .cos a,b =

C. ( ) a.b a . b .sin a,b =

D. ( ) a.b a . b .cos a,b = −

Câu 12. Cho ba vecto a,b,c không đồng phẳng. Xét các vecto x 2a b = − ; y 4a 2b = − + ; z 3b 2c = − − .

Chọn khẳng định đúng?

A. Hai vecto y,z cùng phương

B. Hai vecto x,y cùng phương

C. Hai vecto x,z cùng phương

D. Ba vecto x,y,z đồng phẳng.

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi

câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số f(x) xác định trên R có bảng biến thiên như sau:

a) Hàm số f(x) đồng biến trên mỗi khoảng (-1;0) và (0;1)

b) Số điểm cực trị của hàm số đã cho là 3

c) Hàm số f(x) có giá trị lớn nhất bằng -3

d) Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận

Câu 2. Cho hàm số 2 x x 1 − +

a) Hàm số đã cho nghịch biến trên R

b) Đồ thị hàm số đã cho có cực tiểu.

c) Đồ thị hàm số đã cho có 1 tiệm cận ngang

d) Đồ thị hàm số đã cho không đi qua gốc tọa độ

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O.

a) AB DC =

b) AC BD =

c) SA SC SO + =

d) SA SB SC SD 2SO + + + =

Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật 1 1 1 1 ABCD.A B C D có AB a = , BC 2a = , 1 AA 3a = .

a) ( )

o 1 1 AB ;C D 45 =

b)

2 1 1 A B.D D 9a =

c) 1 1 1 1 AC.AD C A .C B =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo