Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức - Đề số 4
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức - Đề số 4

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 4

Môn: Toán - Lớp 11

Bộ sách Kết nối tri thức

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức ba chương đầu tiên của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức ba chương đầu tiên – chương trình Toán 11.

Phần trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1: Góc có số đo  250 thì có số đo theo đơn vị là radian là:

A.  35

18 B.  25

18

C.  25

12 D.  25

9

Câu 2: Tính                       sin cos 3 cot 2 P , biết 1 sin 2 và     0 2 .

A.  3 3 1 2 B. 3

C. 3 D.  3 3 1 2

Câu 3: Giá trị của biểu thức           sin 3 4 A là:

A.  6 2 . 4 B.  6 2 . 4

C.   6 2 . 4 D.   6 2 . 4

Câu 4: Công thức sin2a bằng

A. 2sin .cos a a B. sina C. cosa D. cos2a Câu 5: Chu kỳ tuần hoàn của hàm số sin y x là A.  2 k B. 

2

C.  D.  2 Câu 6: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A. 2cos y x B.   2 2sin 2 y x C. 2sin y x D.   2cos 2 y x

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình  cos 1 x là:

A.            2 | . 2 S k k B.            2 | . 2 S k k

C.      2 | . S k k D.        2 | . S k k

Câu 8: Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình         

3 3 sin 3 4 2 x bằng:

A. . 9 B.   . 6

C. . 6 D.   . 9

Câu 9: Cho dãy số 1 1 1 1, , , ,... 3 9 27

(số hạng sau bằng một phần ba số hạng liền trước nó). Công thức tổng quát của

dãy số đã cho là

A.      

1 3

n

n u B.

      

1 1 3

n

n u

C. 1

3 n u n D.  

   1 1

3

n

n n u

Câu 10: Cho dãy số   n u xác định bởi   2 1 n u n với 1 n . Số hạng 1u bằng

A. 1. B. 2 C. 3. D. 4 Câu 11: Trong các dãy số   n u sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A.

     

1

1

3

2 1 n n

u u u B.

     

1

1

1

2 n n

u

u u

C.

     

1

3 1

1

1 n n

u

u u

D.

     

1

1

1

n n

u

u u n

Câu 12: Cho cấp số cộng   n u biết  6 48 u và  11 83 u . Tìm cặp   1; u d .

A.   7;13 B.     7; 13

C.   13; 7 D.     13; 7

Câu 13: Trong hội chợ, một công ty sơn muốn xếp 1089 hộp sơn theo số lượng 1,3,5,... từ trên xuống dưới. Hàng cuối cùng có bao nhiêu hộp sơn?

A. 63 B. 65 C. 67 D. 69 Câu 14: Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

A. 1 , 2 , 4 , 8 , 16 B. 2 , 22 , 222 , 22222 . C. 3 , 6 , 12 , 24 . D. x , 2x, 3x , 4x với 0 x .

Câu 15: Một cấp số nhân có số hạng đầu  1 3 u , công bội 2 q . Biết 765 n S . Tìm n ? A. 8 n B. 9 n C. 6 n D. 7 n

Câu 16: Tính tổng tất cả các số hạng của một cấp số nhân có số hạng đầu là 1

2 , số hạng thứ tư là 32 và số

hạng cuối là 2048 ?

A. 1365

2 B. 5416

2

C. 5461

2 D. 21845

2

Câu 17: Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta có kết quả sau:

Nhóm Chiều cao (cm) Số học sinh 1  150;152 5

2  152;154 18

3  154;156 40

4  156;158 26

5  158;160 8

6  160;162 3

100 N Giá trị đại diện của nhóm thứ tư là A. 156,5 B. 157 C. 157,5 D. 158 Câu 18: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là

A. [40;60) B. [20;40) C. [60;80) D. [80;100) Câu 19: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty

như sau:

Thời gian  15;20  20;25  25;30  30;35  35;40  40;45  45;50

Số nhân viên 7 14 25 37 21 14 10 Tứ phân vị thứ nhất 1 Q và tứ phân vị thứ ba 3 Q của mẫu số liệu ghép nhóm này là

A.   1 3 1360 800 , 37 21 Q Q B.   1 3 1360 3280 , 37 83 Q Q

C.   1 3 136 3280 , 5 83 Q Q D.   1 3 136 800 , 5 21 Q Q

Câu 20: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là

A. [40;60) B. [20;40) C. [60;80) D. [80;100)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo