Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 8
QR

Đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 8

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 8

Môn: Toán học - Lớp 11

Bộ sách Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Toán 11.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương giữa học kì II – chương trình Toán 11.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Với a 0  , b 0  và m, n là các số nguyên thì

A. m n m n a .a a − =

B. m n m.n a .a a =

C. m n m n a .a a + =

D.

m m n n a .a a =

Câu 2. Cho số thực a (0 a 1)   và M, N là các số thực dương. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định

sau:

A. a a a log (MN) log M log N = −

B. a a a log (MN) log M.log N =

C. a a a log (MN) log M log N = −

D. a a a log (MN) log M log N = +

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

A. 2 y x =

B. x y 2 =

C. y x =

D. y x =

Câu 4. Bất phương trình 0,3 0,3 log (x 1) log (2x 1) −  + có tập xác định là

A.  ) D 1; = +

B. 1 D ; 2   = − +    

C. ( ) D 1; = +

D. 1 D ; 2   = − +  

Câu 5. Cho hàm số 2 y log x = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên ( ) 0;+

B. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;0 −

C. Hàm số đồng biến trên

D. Hàm số nghịch biến trên

Câu 6. Tìm dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biểu thức 5 3 4 a a với a > 0.

A.

7 4 a

B.

1 4 a

C.

4 7 a

D.

1 7 a

Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ như hình vẽ bên. Cặp cạnh nào sau đây vuông góc với

nhau nhưng không đồng phẳng?

A. AB AA' ⊥

B. AB BB' ⊥

C. AB CC' ⊥

D. AB AD ⊥

Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A và SA (ABC) ⊥ . Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A. AB (SAC) ⊥

B. AB (SBC) ⊥

C. BC (SAB) ⊥

D. BC (SAC) ⊥

Câu 9. Nếu một khối chóp có diện tích đáy là S và có chiều cao là h thì thể tích V của nó được tính theo

công thức nào sau đây?

A. V Sh =

B. 1 V Sh 3 =

C. 1 V Sh 6 =

D. 2 V Sh 3 =

Câu 10. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. (SAC) (SBD) ⊥

B. (SAC) (SCD) ⊥

C. (SAC) (SAD) ⊥

D. (SAC) (SAB) ⊥

Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a. SA = 2a vuông góc với mặt đáy (ABCD).

Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD) là

A. a

B. 2a

C. a 3

D. a

3

Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD như hình bên. Có đáy ABCD là hình chữ nhật. SA = SC và SB = SD.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. SO (SAB) ⊥

B. OC (SBD) ⊥

C. SO (ABCD) ⊥

D. AB (SAB) ⊥

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí

sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho bất phương trình 0,5 0,5 log (2x 1) log (3x) +  (1).

a) Tập xác định 1 D ; 2   = − +    

.

b) Bất phương trình (1) 2x 1 3x  +  .

c) Tập nghiệm của bất phương trình (1) là S = (0;1].

d) Số 1 x 2 = thuộc miền nghiệm của bất phương trình.

Câu 2. Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau theo giao tuyến  như hình vẽ. Lấy một điểm O bất kì thuộc

đường thẳng . Gọi m, n là các đường thẳng đi qua O, tương ứng thuôc (P), (Q) và vuông góc với .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo