Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 5
QR

Đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 5

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA KÌ II – Đề số 5

Môn: Toán - Lớp 11

Bộ sách Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Chân trời sáng tạo.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 11.

Phần trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1: Chọn đáp án đúng. Với a là số thực khác 0 thì:

A. 0a 0  .

B. 0 1 a a  .

C. 0a 1 .

D. 0 a 1 .

Câu 2: Cho biểu thức 6 P x  với x 0  . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.

6 P x  .

B.

1 6 P x  . C.

6 P x  . D.

6 P x

  . Câu 3: Chọn đáp án đúng:

A.  

8 8 x 1 x 1   .

B.  

8 8 x 1 x 1   .

C.  

8 8 x 1 x 1   .

D.  

8 8 x 1 x 1  .

Câu 4: Cho a là số dương, rút gọn biểu thức

2 3

4 a. a

a

được kết quả là:

A.

11 12 a .

B.

121 a .

C.

12 11 a .

D.

4 3 a . Câu 5: Giả sử một lọ nuôi cấy 100 con vi khuẩn lúc ban đầu và số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi sau mỗi 2 giờ.

Khi đó, số vi khuẩn N sau t giờ là

t 2 N 100.2  (con). Sau 4 giờ 30 phút thì có bao nhiêu con vi khuẩn? (làm tròn đến hàng đơn vị). A. 474 con. B. 475 con. C. 476 con. D. 477 con. Câu 6: Cho hai số thực dương a, b với a khác 1. Số thực c để… được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là

a log b.

Biểu thức phù hợp để điền vào “…” được câu đúng là:

A. ca b  .

B.

ba c .

C. ab c .

D. ac b  . Câu 7: Chọn đáp án đúng. Với a,b 0,a 1   thì:

A. a

a

1 1 log b log b      

.

B. a a 1 log log b b      

.

C.   a a 1 log log b b       

.

D.   a a 1 log log b b       

.

Câu 8: Chọn đáp án đúng: Với n số thực dương 1 2 n b ,b ,..,b ,a 0,a 1   thì:

A.   a 1 2 n a 1 a 2 a n log b .b ...b log b log b ... log b     .

B.   a 1 2 n a 1 a 2 a n log b .b ...b log b .log b ...log b  .

C.   a 1 2 n a 1 a 2 a n log b b ... b log b .log b ...log b     .

D.   a 1 2 n a 1 a 2 a n log b b ... b log b log b ... log b        .

Câu 9: Cho x và y là các số dương. Khẳng định nào sau đây là đúng? A.

ln x ln y ln x ln y 3 3 3    .

B.

  ln x y ln x ln y 3 3 .3   .

C.

  ln xy ln x ln y 3 3 .3  . D.

ln x.ln y ln x ln y 3 3 3   . Câu 10: Giá trị của biểu thức 5 25 2log 10 log 0,25  là:

A.

25

1 log 50 .

B.

5

1 log 50 .

C. 25 log 50 .

D. 5 log 50 .

Câu 11: Hàm số   a y log x a 0,a 1    đồng biến trên   0; với giá trị nào của a dưới đây?

A. 1 a 2  .

B. a 0,75  .

C. 3 a 2  .

D. a ln2  . Câu 12: Hàm số nào dưới đây là không phải hàm số mũ?

A.

x y 3  .

B.  

3 y 3x  .

C.

x y .

D.

x 1 y 3      

.

Câu 13: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ? A. y ln x  .

B. x y log 4  .

C.

5x y e  .

D.

5 2 y x      

.

Câu 14: Hàm số 10 y log x  có tập giá trị là:

A.   ; .

B.   ;0  .

C.   0;.

D.   10;10  .

Câu 15: Cho đồ thị hàm số   a y log x 0 a 1    có đồ thị là hình dưới đây:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo