Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 4
QR

Đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 4

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA KÌ II – Đề số 4

Môn: Toán - Lớp 11

Bộ sách Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Phần trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

6 4 4 6    .

B.

6

6 1 4 4

 .

C. 6

4 1 4 6

 .

D.  

6 6 4 4  .

Câu 2: Chọn đáp án đúng. Cho số thực a và số nguyên dương n   n 2  . Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu:

A.

na b  .

B.

nb a  . C. a.n b  . D. a.b n  . Câu 3: Chọn đáp án đúng:

A.  

3 3 1 5 1 5   .

B.  

3 3 1 5 1 5   .

C.  

3 3 1 5 1 5   .

D.  

3 3 1 5 1 5   .

Câu 4: Rút gọn biểu thức   3 3 3 1 2 3 9 9 .3     được kết quả là:

A. 6560

9 .

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Chân trời sáng tạo.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 11.

B. 6562

9

.

C. 6560

3

.

D. 6562

3

.

Câu 5: Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức  

8 3 2 4

3 12 6

a b

a b

A.

2 2 a b . B. ab . C.

3 4 a b . D.

4 3 a b . Câu 6: Chọn đáp án đúng.

A.

2 lne 2  .

B. 2 2 lne e  .

C.

2 lne e .

D. 2

2 1 lne e  .

Câu 7: Chọn đáp án đúng.

Cho a, b là các số thực dương. Giá trị của a b ln ln b a  bằng:

A.   ln ab .

B. a b ln b a       

.

C. 1. D. 0. Câu 8: Chọn đáp án đúng. Cho a 0,a 1,b 0    . Với mọi số nguyên dương n 2  ta có:

A. n a a log b n log b  .

B. n a a 1 log b log b n  .

C. n a b 1 log b log a n  .

D. n a b log b n log a  .

Câu 9: Cho a log b 4  . Giá trị của   3 2 a log a b bằng:

A. 12. B. 13. C. 14. D. 11. Câu 10: Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn

3 2 a b 1000  . Giá trị của biểu thức P 3loga 2logb   là: A. 1. B. 2.

C. 3. D. 4. Câu 11: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên   0;?

A. y ln 2x  .

B. 1 y log x

  .

C. 1 3 y log x   .

D. y log x  .

Câu 12: Hàm số nào dưới đây là hàm số đồng biến trên ?

A.

x y 3  .

B.

x 1 y 2      

.

C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và b đều sai. Câu 13: Đồ thị hàm số

2x y 6  luôn đi qua điểm nào dưới đây? A. (0; 1). B. (0; -1). C. (0; 6).

D. 1 0; 6      

.

Câu 14: Chọn đáp án đúng. Hàm số y log x  có cơ số là: A. 1. B. 10. C. e. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 15: Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số a b c y log x,y log x,y log x    thể hiện ở

hình vẽ dưới đây.

Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. b c a   . B. b a c   . C. a b c   . D. a c b   .

Câu 16: Tập xác định của hàm số   1 y ln x 1 3 x    

là:

A.   D 1;3  .

B.     D ;1 3;   .

C.   D 1;3  .

D.     D ;1 3;   .

Câu 17: Bất phương trình

x6 b  có tập nghiệm là khi: A. b 0  . B. b 0  . C. b 0  . D. b 0  .

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình

x 3 1 1               

là:

A.   S ;2  .

B.   S ;3  .

C.   S 3;  .

D.   S ;3  .

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình log x 2  là:

A.   S ;100  .

B.   S 100;  .

C.   S 100;  .

D.   S ;100  .

Câu 20: Cho phương trình

x x 2 4 2 5 0     . Đặt

x t 2  ta được phương trình là: A.

2t 6t 5 0    . B.

2t t 5 0   . C.

2t 4t 5 0    . D.

2t 2t 5 0    . Câu 21: Phương trình

2 3 3 log x 5log x 6 0    có bao nhiêu nghiệm?

A. 0 nghiệm. B. 1 nghiệm. C. 2 nghiệm. D. Vô số nghiệm.

Câu 22: Bất phương trình

2 2x 3x 7

2x 21 1 3 0 3

 

        

có nghiệm là:

A. 7 x ;x 4 2    .

B. x 4  .

C. 7 x 2   .

D. 7 x 4 2   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo