Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 2
QR

Đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 2

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA KÌ II – Đề số 2

Môn: Toán - Lớp 11

Bộ sách Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Cho số thực dương a và số hữu tỉ m r n  , trong đó m,n ,n 0   . Ta có:

A.

m r nm n a a a   .

B.

m r n m n a a a   .

C.

m r m n n a a a   .

D.

m r n m n a a a   . Câu 2: Chọn đáp án đúng Cho a, b là những số thực dương,  là số thực bất kì. Khi đó:

A. a a b b

 

      

.

B. a a b b

      

.

C. a a b b

       

.

D. Cả A, B, C đều sai. Câu 3: Chọn đáp án đúng:

A.  

2 3 6 5 5  .

B.  

2 3 3 5 10  .

C.  

3 2 3 5 5  .

D.  

2 2 3 3 5 5  .

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Chân trời sáng tạo.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 11.

Câu 4: Rút gọn biểu thức

1 6 3 3 3 a .b

        

(với a,b 0  ) được kết quả là:

A.

2a .

B. 2 a b .

C. b

a

.

D.

2 ab .

Câu 5: Giá trị của biểu thức    

2024 2025 5 2 . 5 2  

A. 5 2  .

B. 5 2  .

C. 5 2   .

D. 5 2   . Câu 6: Chọn đáp án đúng. Với 0 a 1,b,c 0    thì:

A.   a a a log bc log b log c   .

B.   a a a log bc log b.log c  .

C.   a a a 1 log bc log b.log c 2  .

D.   a a a log bc log b log c   .

Câu 7: Chọn đáp án đúng. Với a, b, c là các số dương và a 1,b 1   thì:

A. a b b log c log c.log a  .

B. b a

b

log c log c log a  .

C. a b b log c log c log a   .

D. a a

b

log c log c log c  .

Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Lôgarit tự nhiên của số thực dương a kí hiệu là 1

ln a .

B. Lôgarit tự nhiên của số thực dương của a kí hiệu là loga .

C. Lôgarit tự nhiên của số thực dương a kí hiệu là 1 loga

.

D. Lôgarit tự nhiên của số thực dương a kí hiệu là lna . Câu 9: Tính 8 log 1250 theo a biết 2 a log 5  .

A. 8 log 1250 4a 3  .

B. 8

4 1 log 1250 a 3 3   .

C. 8

1 log 1250 2a 3   .

D. 8

1 log 1250 2a 3   .

Câu 10: Chọn đáp án đúng:

A.   2 3 a

5 log a a a 2  .

B.   2 3 a log a a a 1 .

C.   2 3 a

5 log a a a 4  .

D.   2 3 a

5 log a a a 3  .

Câu 11: Đồ thị hàm số   a y log x a 0,a 1    đi qua điểm:

A.   A 1;0 .

B.   B 0;1 .

C.   C 0; 1  .

D.   D a;0 .

Câu 12: Hàm số nào dưới đây là hàm số lôgarit cơ số 2?

A. x y 2  .

B. x y log 2  .

C. 2 y log x  .

D.   y ln 2x  .

Câu 13: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ? A.

x y 2  .

B.

x 1 y 2      

.

C.

x y e  .

D.

x y .

Câu 14: Tập giá trị của hàm số   x y a a 0,a 1    là:

A. T  . B.   T ;0  .

C.   T 0;  .

D.   T 1;1  .

Câu 15: Tập xác định của hàm số

2 x 4 y 8   là:

A.   D 2;2  .

B.     D ; 2 2;   .

C.   D 2;2  .

D.     D ; 2 2;   .

Câu 16: Cho hàm số  1

3 y f x log x   . Biết rằng:

1 1 x ;3 x ;3 3 3 max y M, min y m              

  . Khi đó:

A. M.m 2  . B. M.m 1 . C. M.m 4  . D. M.m 1 .

Câu 17: Với giá trị nào của b thì phương trình   x a b a 0,a 1    vô nghiệm?

A. 3 b 2  . B. b 2  . C. b 0  .

D. 1 b 2  .

Câu 18: Nghiệm của phương trình  

x 3 3  là:

A. x 0  . B. x 2  . C. x 1 . D. x 1 . Câu 19: Phương trình 2 log x 2  có nghiệm là:

A. x 4 . B. x 4  .

C. 1 x 4   .

D. 1 x 4  .

Câu 20: Nghiệm của phương trình x 1 1 0,2

125

 là:

A. 5 x 2  .

B. 5 x 4  .

C. 1 x 4   .

D. 1 x 2  .

Câu 21: Tập nghiệm của phương trình   2 16 log log x 2  là:

A.  S 3  .

B.  S 2  .

C.  S 4  .

D.  S 5  .

Câu 22: Bất phương trình     1 1 3 3 2log x 1 log 3x 7    có nghiệm là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo