
ĐỀ THI GIỮA KÌ II – Đề số 1
Môn: Toán - Lớp 11
Bộ sách Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 11.
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Cho a là số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
n m m n a a .
B.
n m m n a a .
C.
n m m.n a a .
D.
m n m n a a .
Câu 2: Chọn đáp án đúng.
Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý khác 0 thì:
A. n
n 1 a a
.
B. 1 n
n 1 a a
.
C.
1 n
n 1 a a .
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 3: Chọn đáp án đúng:
A. 3 3 6 a. b ab .
B. 3 3 9 a. b ab .
C.
3 3 3 a. b a b .
D. 3 3 3 a. b ab .
Câu 4: Rút gọn biểu thức
5 1 7 5
3 2 3 2 a .a P
a
(với a 0 ).
A.
2a .
B. a.
C. 1
a
.
D.
2 2a .
Câu 5: Với giá trị nào của a thì 8
3 1 a a ?
A. 3 a 4 .
B. 1 a 2 .
C. a 1 .
D. 3 a 2 .
Câu 6: Chọn đáp án đúng.
a log b xác định khi và chỉ khi:
A. a 0 .
B. a 1 .
C. a 0,a 1,b 0 .
D. a 1,b 0 .
Câu 7: Chọn đáp án đúng.
A. 3 3 1000 log 1000 1000 .
B. 3 1000
1 log 1000 3 .
C. 3 1000 log 1000 3 .
D. 3 1000 1000 log 1000 3 .
Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Lôgarit cơ số 10 của số thực dương a kí hiệu là 1
lna
.
B. Lôgarit cơ số 10 của số thực dương a kí hiệu là loga .
C. Lôgarit cơ số 10 của số thực dương a kí hiệu là 1 loga .
D. Lôgarit cơ số 10 của số thực dương a kí hiệu là lna .
Câu 9: Giá trị của phép tính 2 log 3 4 là:
A. 81.
B. 9.
C. 1
81
.
D. 1
9
.
Câu 10: Chọn đáp án đúng:
A. 5 5 log 15 2log 3 1 .
B. 5 5 log 15 2log 3 1 .
C. 5 5 log 15 2log 3 0 .
D. 5 5
1 log 15 2log 3 2 .
Câu 11: Đồ thị hàm số x y a a 0,a 1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 12: Hàm số x y a a 0,a 1 có tập xác định là:
A. D 0; .
B. D ;0 .
C. D ; .
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 13: Hàm số 2 y log x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. 1; .
B. 0;.
C. 1; .
D. 1;.
Câu 14: Hàm số nào dưới đây là hàm số mũ?
A.
2 y x .
B.
log4 y x .
C.
x y 2
.
D. 2 y log x .
Câu 15: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?
A.
x y 3 .
B.
x 1 y 2
.
C.
x 1 y 3
.
D.
x y 2 .
Câu 16: Cho hàm số
x f x 2 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn
2;3 . Khi đó:
A. M.m 2 .
B. 1 M.m 2
C. M.m 4 .
D. 1 M.m 4 .
Câu 17: Nghiệm của phương trình x 2 9 là:
A. 9 x log 2 .
B. 2 x log 9 .
C. 9 x 2
D. 9 x 2 .
Câu 18: Nghiệm của phương trình
2x 1 x 2 2 là:
A. x 0 .
B. x 2 .
C. x 1 .
D. x 1 .
Câu 19: Phương trình x 3 1
có nghiệm là:
A. x 0 .
B. x 2 .
C. x 1 .
D. x 1 .
Câu 20: Nghiệm của phương trình
x 1
2x 1 64 16
là:
A. 1 x 4 .
B. 1 x 4 .
C. 1 x 8 .
D. 1 x 8 .
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 log x 3 1 là:
A. 11 S 3; 3
.
B. 11 S 3; 3
.
C. 11 S 3; 3
.
D. 11 S 3; 3
.
Câu 22: Phương trình 3 3 3 log x log x 1 log 5x 12 có bao nhiêu nghiệm?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình
2x
1 x 1 25 5
là:
A. S 2; .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.