Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 8
QR

Đề thi học kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 8

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 8

Môn: Toán học - Lớp 11

Chương trình GDPT 2018

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 11.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì I – chương trình Toán 11.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác, góc lượng giác nào trong các góc lượng giác có số đo dưới

đây có cùng điểm cuối với góc lượng giác có số đo 4

?

A. 10

3

B. 5

4

 −

C. 25

4

D. 7

4

Câu 2. Cho 0 2   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cot 0 2    +     

B. cot 0 2    +     

C. ( ) tan 0 + 

D. ( ) tan 0 + 

Câu 3. Cho dãy số ( ) n u với

n 1

n

( 1) u n 1

− − = +

. Số hạng thứ 9 của dãy là

A. 9

1 u 10 =

B. 9

1 u 10

− =

C. 9

1 u 9 − =

D. 9

1 u 9 =

Câu 4. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

A. 1; -2; -4; -6; -8

B. 1; -3; -6; -9; -12

C. 1; -3; -7; -11; -15

D. 1; -3; -5; -7; -9

Câu 5. Cho dãy số ( ) n u là cấp số nhân có số hạng đầu 1 u 4 = , công bội q = 3. Giá trị của 2 u bằng

A. 8

B. 9

C. 6

D. 12

Câu 6. Giới hạn 1 lim 2n 5 +

bằng

A. 1

2

B. 0

C. +

D. 1

5

Câu 7. Cho hàm số 2x 1 f (x) x 2 − = +

. Hàm số gián đoạn tại điểm

A. 0 x 2 = −

B. 0

1 x 2 =

C. 0 x 2 =

D. 0 x 1 =

Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua hai điểm

B. Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng

C. Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa

D. Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường

thẳng đều thuộc mặt phẳng đó

Câu 9. Cho tứ diện ABCD. Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

A. AB, AD

B. AB, CB

C. BC, BD

D. BC, AD

Câu 10. Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

A. Hình chữ nhật

B. Hình thang

C. Hình bình hành

D. Hình thoi

Câu 11. Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là

A. [40;60)

B. [20;40)

C. [60;80)

D. [80;100)

Câu 12. Khảo sát khối lượng 30 củ khoai tây ngẫu nhiên thu hoạch được ở một nông trường:

Số củ khoai tây đạt chuẩn loại I (từ 90 gam đến dưới 100 gam) là

A. 5

B. 12

C. 6

D. 4

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi

câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số y = sinx.

a) sinx < 0 khi x 0 2  −   .

b) Hàm số y = sinx là hàm số lẻ với mọi x  .

c) Phương trình sinx = 1 có nghiệm x k 2  = + , k .

d) Hàm số y = sinx có chặn dưới là 0.

Câu 2. Cho g(x) =

2 x x 6 x 2 2x a

 − −  +   + 

khi

khi

x 2

x 2

−

= −

.

a)

2

x 2

x x 6 lim 4 x 2 →−

− − = − +

.

b) g(x) liên tục tại x = -2 thì a = 1.

c) g(x) liên tục tại x = -2 thì bộ ba số a; 2; 5 tạo thành một cấp số cộng.

d) g(x) liên tục tại x = -2 thì bộ ba số 1; a; 1 tạo thành một cấp số nhân.

Câu 3. Cho tứ diện ABCD có điểm G là trọng tâm tam giác ABD và điểm M thuộc cạnh BC sao cho MB =

2MC.

a) MG cắt AC.

b) MG//AB.

c) MG//(ACD).

d) (BGM) (ACD) MG  = .

Câu 4. Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1 giờ đầu công

chiếu) được ghi lại theo bảng phân phối ghép nhóm sau:

a) Giá trị đại diện nhóm [50;60) là 55.

b) Độ tuổi được dự báo là ít xem phim đó nhất thuộc nhóm [50;60).

c) Nhóm chứa mốt là [30;40).

d) Độ tuổi được dự báo là thích xem phim đó nhiều nhất là 32 tuổi.

Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Chiều cao h (m) của một cabin trên vòng quay vào thời điểm t giây sau khi bắt đầu chuyển động

được cho bởi công thức h 30 20sin t 25 3     = + +    

. Sau bao nhiêu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo