
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 4
Môn: Toán - Lớp 11
Bộ sách Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức học kì 1 của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 1 – chương trình Toán 11.
Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình tan 2x tan 4
là:
A. x k ,k 4 .
B. x k ,k 8 .
C. k x ,k 8 2 .
D. k x ,k 4 2 .
Câu 2: x k2 k 2 là nghiệm của phương trình:
A. sin x 0 . B. sin x 1 . C. sin2x 0 . D. Cả A, B, C đều sai. Câu 3: Tập giá trị của hàm số y cos x là:
A. D 1;1 .
B. D 2;2 .
C. D 2;2 .
D. D 1;1 .
Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. y cos x .
B. y tan x .
C. 2 y sin x .
D. 2 y cos x .
Câu 5: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y cot x .
B. y tan x .
C. y sin x .
D. y cos x .
Câu 6: Cho cấp số cộng n u có số hạng đầu 1u và công sai d. Số hạng tổng quát n u được xác định theo
công thức:
A. n 1 u u n 1 d .
B. n 1 u u nd .
C. n n 1 u u .d .
D. n 1 n 1 u u .d .
Câu 7: Cho cấp số nhân n u có số hạng đầu 1u và công bội q. Số hạng tổng quát n u được xác định theo
công thức:
A. n 1 u u n 1 q với n 2 .
B. n 1 u u nq với n 2 .
C. n n 1 u u .q với n 2 .
D. n 1 n 1 u u .q với n 2 .
Câu 8: Dãy số nào dưới đây gồm các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10?
A. 1; 3; 5; 7; 9.
B. 2; 4; 6; 8.
C. 2; 4; 6; 8; 10.
D. 0; 2; 4; 6; 8.
Câu 9: Chọn đáp án đúng:
A. k
xlim x k với k là số nguyên dương.
B. k
xlim x
với k là số chẵn.
C. k
xlim x
với k là số nguyên dương.
D. k
xlim x
với k là số lẻ.
Câu 10: Cho hàm số y f x xác định trên khoảng (a; b) chứa điểm 0 x . Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại
điểm 0 x nếu:
A.
0
0 x x lim f x f x .
B.
0
0 x x lim f x f x .
C.
0
0 x x lim f x f x .
D.
0
0 x x lim f x f x .
Câu 11: Cho hàm số f(x) thỏa mãn x 0 limf x 2 . Tính giới hạn x 0 lim3f x
.
A. x 0 lim3f x 5 .
B. x 0 lim3f x 6 .
C. x 0 lim3f x 2 .
D. x 0 lim3f x 3 .
Câu 12: Cho dãy số n u có n nlim u 6 , dãy số n v có n nlim v 2 . Chọn khẳng định đúng:
A. n
n n
u lim v .
B. n
n n
u lim v .
C. n
n n
u lim 2 v .
D. n
n n
u lim 3 v .
Câu 13: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Hai đường thẳng song song thì không có điểm chung.
B. Hai đường thẳng đồng phẳng và không có điểm chung thì song song.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 14: Cho hình chóp S. ABCD với ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi E là trung điểm của SA. Đường
thẳng OE nằm trong mặt phẳng nào?
A. (SAC). B. (SBD). C. (SDC). D. (SAB). Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng chéo nhau khi không có điểm chung. B. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau. C. Hai đường thẳng chéo nhau thì hai đường thẳng đó thuộc hai mặt phẳng khác nhau. D. Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng ở trên cùng hai mặt phẳng. Câu 16: Chọn câu đúng:
A. Nêu đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q). B. Nếu trong mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng phân biệt song song mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q). C. Nếu trong mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau và hai đường thẳng này song song với mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q). D. Cả A, B, C đều sai. Câu 17: Hình tứ diện đều có bốn mặt là hình gì?
A. Tam giác đều. B. Tam giác cân. C. Tam giác vuông. D. Tam giác vuông cân. Câu 18: Chọn câu đúng:
A. Trong …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.