
Mã đề 0301 - Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
BẮC NINH NĂM HỌC 2025 – 2026 Môn: HOÁ HỌC – Lớp 10
(Đề có 03 trang) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho số hiệu nguyên tử: H=1, N=7, O=8, Na=11, Mg=12, Cl=17 I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN 1. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một phản ứng hóa học có ∆
rH
298o> 0. Đây là phản ứng
A. không trao đổi nhiệt. B. thu nhiệt.
C. tỏa nhiệt. D. không thay đổi năng lượng. +6 +4
Câu 2. Cho quá trình S + 2e → S . Đây là quá trình
A. nhận proton. B. tự oxi hóa – khử. C. khử. D. oxi hóa. Câu 3. Đơn chất halogen nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
A. Br2. B. Cl2. C. F2. D. I2. Câu 4. Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây (ở điều kiện chuẩn):
(1) C(s) + O2(g) → CO2(g) ∆
rHo298 = –393,5 kJ
(2) C3H8(g) + 5O2(g) → 3CO2(g) + 4H2O(l) ∆
rHo298 = –2220 kJ
(3) 4Na(s) + O2(g) → 2Na2O(s) ∆rHo298 = –418 kJ
(4) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) ∆
rH
298o = +179,2 kJ Số phản ứng tỏa nhiệt là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 5. Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng?
A. 2F2 + 2H2O → O2 + 4HF. B. Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2.
C. H2 + I2 t ,xto 2HI. D. Fe + Cl2 →t0 FeCl2.
Câu 6. Khi nấu canh xương, việc cắt nhỏ khoai tây và cà rốt thành những miếng vừa ăn sẽ giúp chúng nhanh chín và mềm hơn nhiều so với khi để nguyên củ lớn. Thao tác này dựa trên việc thay đổi yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ quá trình làm chín thực phẩm? A. Sử dụng thêm chất xúc tác. B. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
C. Nồng độ chất phản ứng. D. Áp suất trong nồi. Câu 7. Các nguyên tử nguyên tố nhóm halogen đều có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?
A. 7. B. 1. C. 5. D. 8.
Mã đề 0301
Mã đề 0301 - Trang 2/3
Câu 8. Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất, kí hiệu∆fH
298o , là biến
thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở A. điều kiện nhiệt độ cao áp
suất cao.
B. trạng thái bền vững nhất ở điều kiện chuẩn.
C. trạng thái cơ bản.
D. trạng thái nguyên tử tự do. Câu 9. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học nhưng không bị biến đổi về lượng và chất sau khi phản ứng kết thúc được gọi là
A. chất oxi hóa. B. chất môi trường. C. chất xúc tác. D. chất khử. Câu 10. Để xác định chính xác thời gian xảy ra phản ứng hoặc thời gian từ khi bắt đầu trộn các chất đến khi xuất hiện hiện tượng quan sát được, dụng cụ đo lường nào sau đây là cần thiết nhất? A. Đồng hồ bấm giờ. B. Nhiệt kế. C. Cân điện tử. D. Thước dây. Câu 11. Cho phản ứng (xảy ra trong bình kín): 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g)
Biểu thức tốc độ phản ứng có dạng:ν=k C× 2NO ×CO2 . Ở nhiệt độ không đổi, nồng độ NO tăng hai
lần, nồng độ O2 không đổi thì tốc độ phản ứng
A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần. Câu 12. Cho phản ứng hình thành sodium chloride từ các đơn chất: 2Na + Cl2 → 2NaCl. Nguyên nhân dẫn đến sự tăng số oxi hóa của nguyên tử sodium (Na) từ 0 lên +1 là do A. nguyên tử Na đã nhận 1 electron từ nguyên tử Cl. B. nguyên tử Na đã nhường đi 1 electron hóa trị cho nguyên tử Cl.
C. nguyên tử Na đã nhận thêm 1 proton từ Cl.
D. phân tử Cl2 có tính khử mạnh hơn Na. Câu 13. Nguyên tố halogen có nhiều trong các loại rong biển và đóng vai trò thiết yếu trong việc tổng hợp hormone của tuyến giáp ở cơ thể người là A. iodine. B. chlorine. C. fluorine. D. bromine. Câu 14. Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa – khử là A. có sự tỏa nhiệt hoặc thu nhiệt mạnh. B. có sự sinh ra chất khí hoặc kết tủa.
C. có sự thay đổi màu sắc của dung dịch.
D. có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử. Câu 15. Theo quy tắc xác định số oxi hoá, số oxi hoá của nguyên tử trong các đơn chất bằng
A. +1. B. +2. C. 0. D. –1. Câu 16. Phản ứng đốt cháy các loại nhiên liệu (như than, củi, xăng, dầu,...) thuộc loại phản ứng
A. oxi hóa – khử. B. phân hủy. C. thế. Câu 17. Đối với chất khí, điều kiện chuẩn ứng với áp suất và nhiệt độ lần lượt là
A. 1 bar và 25oC (298 K). B. 1 atm và 0oC (273 K).
C. 1 atm và 25oC (298 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.