
SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH KIỂM TRA CUỐI KÌ II HOÁ 10 THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG MÔN: HOÁ HỌC ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi: 231 Câu 1. Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
t o 2 2 r 298 Cu(OH) (s) CuO(s) H O(l) H 9,0kJ ⎯⎯→ + = +
A. Phản ứng toả nhiệt; B. Phản ứng thu nhiệt. C. Không thuộc loại nào. D. Vừa thu nhiệt, vừa toả nhiệt. Câu 2. Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây? A. Tốc độ cân bằng. B. Tốc độ phản ứng. C. Phản ứng thuận nghịch. D. Phản ứng 1 chiều. Câu 3. Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là A. Quỳ tím. B. AgNO3. C. NaOH. D. HCl. Câu 4. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây: A. Thời gian xảy ra phản ứng. B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng. C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng. D. Chất xúc tác. Câu 5. Vì sao khi nung vôi, người ta xếp đá vôi lẫn với than trong lò? A. Vì phản ứng nung vôi là phản ứng toả nhiệt. B. Để rút ngắn thời gian nung vôi. C. Vì than hấp thu bớt lượng nhiệt toả ra của phản ứng nung vôi. D. Vì phản ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than. Câu 6. Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì? A. Một nguyên tử. B. Phân tử hai nguyên tử. C. Phân tử ba nguyên tử. D. Phân tử bốn nguyên tử. Câu 7. Phản ứng toả nhiệt là gì? A. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt. B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt. C. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt. D. Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt. Câu 8. Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen? A. Fluorine. B. Bromine. C. Oxygen. D. Iodine. Câu 9. Nhận định nào dưới đây là đúng? A. Nồng độ chất phản ứng thì tốc độ phản ứng giảm. B. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng. D. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng. Câu 10. Nguyên tử các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng A. ns2np6. B. ns2np4. C. ns2. D. ns2np5.
Câu 11. Người ta thường chẻ củi để bếp lửa cháy nhanh hơn. Yếu tố đã được lợi dụng để tăng tốc độ phản ứng là A. Nhiệt độ. B. nồng độ. C. diện tích tiếp xúc. D. áp suất. Câu 12. Phương trình hoá học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)? A. 2C (than chì) + O2 (g) → 2CO(g). B. C (than chì) + O(g) → CO(g).
C. C (than chì) + 1
2 O2(g) → CO(g). D. C (than chì) + CO2(g) → 2CO(g).
Câu 13. Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hoá mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng? A. NaBr. B. NaOH. C. KOH. D. MgCl2. Câu 14. Ở điều kiện thường, đơn chất iodine có màu: A. Lục nhạt. B. Vàng lục C. Nâu đỏ. D. Tím đen. Câu 15. Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch hydrochloric acid - Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch acid HCl 2M. - Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch acid HCl 2M. Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do: A. Nhóm thứ hai dùng acid nhiều hơn. B. Nồng độ kẽm bột lớn hơn. C. Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng. D. Nhóm thứ 2 làm thí nghiệm trước. Câu 16. Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào? A. Chất lỏng. B. Chất rắn. C. Chất khí. D. Cả 3 trạng thái trên. Câu 17. Mục đích thêm chất xúc tác vào một phản ứng hoá học để: A. Giảm tốc độ phản ứng. B. Tăng tốc độ phản ứng. C. Dừng phản ứng. D. Giữ nguyên tốc độ phản ứng. Câu 18. Năng lượng hoá học của một số phản ứng được ghi ở các sơ đồ dưới, sơ đồ nào biểu thị phản ứng có ∆H < 0?
A. B.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.