Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Tin học 9 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Huệ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Tin học 9 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Huệ (Bà Rịa - Vũng Tàu)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

PHẦN I (3,0 điểm): TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi câu đúng nhất) Câu 1. Hàm SUMIF được sử dụng để làm gì?

A. Đếm số ô thỏa mãn điều kiện B. Tính tổng các giá trị thỏa mãn điều kiện C. Tính trung bình cộng của một vùng dữ liệu D. So sánh hai giá trị trong bảng Câu 2. Trong hàm IF, giá trị nào sẽ được trả về nếu điều kiện đúng?

A. Giá trị mặc định B. Giá trị đầu tiên trong bảng C. Giá trị trong phần "giá trị đúng" của hàm D. Không trả về giá trị nào Câu 3. Công cụ nào sau đây có thể giúp kiểm soát dữ liệu nhập vào bảng tính?

A. Công cụ xác thực dữ liệu B. Định dạng có điều kiện C. Biểu đồ D. Bộ lọc dữ liệu Câu 4. Hàm COUNTIF có thể được sử dụng để?

A. Đếm số ô có chứa số nguyên B. Đếm số ô chứa văn bản C. Đếm số ô thỏa mãn một điều kiện nhất định D. Đếm số ô trống trong bảng Câu 5. Công cụ xác thực dữ liệu trong bảng tính có tác dụng gì?

A. Giúp nhập dữ liệu nhanh hơn B. Giúp kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu nhập vào C. Giúp định dạng dữ liệu theo yêu cầu D. Giúp sao chép dữ liệu từ bảng khác Câu 6. Công thức của hàm COUNTIF là gì?

A. =COUNTIF(vùng, điều kiện)

B. =COUNTA(vùng) C. =COUNT(vùng) D. =IF(điều kiện, giá trị đúng, giá trị sai)

PHẦN II (4,0 điểm): TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

(Viết chữ Đ nếu Đúng hoặc S nếu Sai vào ô tương ứng) Câu 1. Hàm COUNTIF:

1. Dùng để đếm số ô trong một vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện. 

2. Có thể sử dụng với điều kiện chứa dấu lớn hơn hoặc nhỏ hơn. 

3. Không thể đếm ô chứa văn bản. 

4. Không thể kết hợp với các hàm khác để tính toán.  Câu 2. Công cụ xác thực dữ liệu:

1. Giúp kiểm soát dữ liệu nhập vào bảng tính. 

2. Có thể tự động sửa lỗi chính tả trong ô tính. 

3. Có thể giới hạn dữ liệu nhập vào một phạm vi nhất định. 

4. Chỉ hoạt động với dữ liệu dạng số.  Câu 3. Hàm IF:

1. Dùng để kiểm tra điều kiện và trả về giá trị tương ứng. 

2. Có thể lồng nhiều hàm IF để tạo điều kiện phức tạp hơn. 

3. Chỉ sử dụng được với điều kiện chứa dấu so sánh (=, >, <). 

4. Không thể kết hợp với các hàm khác như AND, OR. 

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ Họ và tên: ……………………….... Lớp: ……………………………….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII - MÔN TIN HỌC 9

Năm học: 2024 - 2025 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên

Câu 4. Hàm SUMIF:

1. Có thể tính tổng dựa trên một điều kiện cho trước. 

2. Chỉ áp dụng được cho dữ liệu số. 

3. Có thể dùng để tính tổng dựa trên nhiều điều kiện. 

4. Công thức của SUMIF là =SUMIF(vùng điều kiện, điều kiện,  vùng tính tổng).

PHẦN III (3,0 điểm): TỰ LUẬN Câu 1. Công cụ xác thực dữ liệu trong bảng tính có tác dụng gì? Cho ví dụ về cách áp dụng nó trong thực tế. Câu 2. Viết công thức COUNTIF để đếm số học sinh có điểm lớn hơn hoặc bằng 8 trong vùng dữ liệu C2:C10. Giải thích ý nghĩa của công thức đó. Câu 3. Cho hình bên. Nếu sử dụng công thức =SUMIF(A2:A10, "9A", B2:B10) thì tổng điểm Toán của các học sinh thuộc lớp 9A là bao nhiêu? Vì sao?

Bài làm phần tự luận:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………..………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………….………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………..………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………….………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………..………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………….………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………..………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………….………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………..………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………….………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………..………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………….………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………… …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo