
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: TIN LỚP 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
% điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chủ đề 4:
Ứng dụng
tin học Chủ đề con
(lựa chọn): Sử dụng bảng tính điện tử nâng
cao
Bài 10a. Sử dụng hàm Countif
3 c1,2,3 1 C4
1 C16
1 C5 36,7%
3,67đ
Bài 11a. Sử dụng hàm Sumif
2 C6,7
1 C17
1 C8 1 C9 23,3%
2,33đ
Bài 12. Sử dụng hàm If
2 C10,11 1
C12 1 C18
30%
3đ
Bài 13. Hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính gia đình
2 C13,14 1 C15 10%
1đ
Tổng câu 9 1 3 3 1 15
Điểm 4 1 2 1 2 10
Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN: TIN 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Chương / Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức
độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
1
Chủ đề
4:
Ứng dụng tin học Chủ đề con (lựa chọn): Sử dụng bảng tính điện tử nâng cao
Bài 10a. Sử dụng hàm Countif
Vận dụng cao
Thực hiện được dự án sử dụng bảng tính điện tử góp phần giải quyết một bài toán liên quan đến quản lí tài chính, dân số,... Ví dụ: quản lí chi tiêu của gia đình, quản lí thu chi quỹ lớp.
3 2 1
Bài 11a. Sử dụng hàm Sumif 3 1 1
Bài 12. Sử dụng hàm If 2 1 1
Bài 13. Hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính gia đình
2 1
Tổng 9TN, 1TL
3TN 1TL
3TN
1TL Tỉ lệ % 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30%
* Đối với HSKT : Thực hiện câu hỏi theo mức độ nhận thức…….
TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN
Họ và tên:…………………………. Lớp: 9/
Điểm:
KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2025– 2026
MÔN: Tin học. Thời gian: 45 phút
Lời phê:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (5.0điểm) (chọn phương án trả lời đúng nhất) Câu 1: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. B. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range. C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính. Câu 2: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì? A. Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra. B. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. C. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria. D. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. Câu 3: Công thức chung của hàm COUNTIF là A. COUNTIF(range, criteria). B. =COUNTIF(criteria, range). C.COUNTIF(criteria, range). D.=COUNTIF(range, criteria). Câu 4: Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ "The" là A. =COUNT(C1:C6,"The"). B. =COUNTIF(C1:C6,The). C. =COUNTIF(C1:C6,"The"). D. =COUNT(C1:C6,The). Câu 5: Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó? A. SUM B. COUNTIF C. count D.SUMIF Câu 6. Công thức chung của hàm SUMIF là: A. =SUMIF(criteria, [sum_range], range) B. =SUMIF(range, [sum_range], criteria) C. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]) D. =SUMIF(criteria, range, [sum_range]) Câu 7: Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria. B. Điều kiện kiểm tra C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện Câu 8: Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là: A. =SUM(B2:B6,“<100”) B. =SUMIF(B2:B6,“<100”) C. =SUMIF(B2:B6,“>100”)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.