Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 trường THPT Gio Linh (Quảng Trị)
QR

Đề thi Học kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 trường THPT Gio Linh (Quảng Trị)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 0001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH

KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN VẬT LÝ LỚP 11 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................ Số báo danh : ...................

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN ( 16 CÂU – 4 ĐIỂM) Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong môi trường A. chân không. B. không khí ở điều kiện chuẩn.

C. dầu hỏa. D. nước nguyên chất.

Câu 2: Trong thời gian ∆?, điện lượng chuyên qua tiết diện thẳng của dây dẫn là ∆?. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

A. ?=

∆?

∆? B. ?=

∆?

∆? C. ?= ∆?. ∆? D. ?=

?

?

Câu 3: Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 0,5 A. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là

A. 11 V và 10 V. B. 10 V và 11 V. C. 5 V và 5,5 V. D. 5,5 V và 5 V.

Câu 4: Biểu thức nào sau đây thể hiện sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ?

A. l R S  = B.

2 Q RI t = C.   0 0 1 ( ) R R t t  = + − D.   0 0 1 ( ) t t    = + −

Câu 5: Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển

qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là

A. ξ = q.A B. A = q2.ξ C. q = A.ξ D. A = q.ξ

Câu 6: Chọn phát biểu sai về điện trường:

A. Điện trường tồn tại xung quanh điện tích.

B. Điện trường truyền tương tác giữa các điện tích.

C. Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra.

D. Càng xa điện tích Q, điện trường của Q càng yếu.

Câu 7: Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì A. suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.

B. suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.

C. suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.

D. suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.

Câu 8: Đơn vị đo điện trở là

Mã đề 0001

Trang 2/4 - Mã đề 0001

A. ôm (Ω). B. Ampe (A). C. oát (W). D. henry (H).

Câu 9: Điều kiện để có dòng điện là A. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn. B. có nguồn điện.

C. có hiệu điện thế. D. có điện tích tự do.

Câu 10: Cho đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc điện trở R của một vật dẫn vào nhiệt độ như hình vẽ dưới. Vật dẫn có thể là

A. điện trở nhiệt PTC. B. dây tóc đèn sợi đốt.

C. dây dẫn kim loại. D. điện trở nhiệt NTC.

Câu 11: Với đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần R, biểu thức định luật Ohm là

A. U I R = B.

2 U I R = C. I RU = D. R I U =

Câu 12: Hình nào sau đây là đường đặc trưng Vôn – Ampe của điện trở?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 13: Hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện có độ lớn

A. luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.

B. luôn bằng suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.

C. luôn khác không.

D. luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.

Câu 14: Dòng điện được định nghĩa là A. dòng chuyển động của các điện tích. B. là dòng chuyển dời có hướng của electron.

C. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.D. là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo