Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Địa lí 10 năm 2024-2025 trường THPT Kẻ Sặt (Hải Dương)
QR

Đề thi Học kì 2 Địa lí 10 năm 2024-2025 trường THPT Kẻ Sặt (Hải Dương)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1/Mã 101

SỞ GD& ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: ĐỊA LÍ- KHỐI 10 Thời gian làm bài: 45 phút Họ và tên học sinh:……………………….Lớp:……Số báo danh……….. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?

A. châu Âu. B. châu Á. C. châu Phi. D. châu Mĩ Câu 2. Gia tăng dân số cơ học là

A. sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô. B. tổng của tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô. C. sự chênh lệch giữa tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư. D. tương quan giữa số người sinh ra trong năm và số dân trung bình của năm đó. Câu 3. Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về khái niệm nguồn lực phát triển kinh tế?

A. Là sức mạnh tổng hợp được tích luỹ từ vị trí địa lí, lịch sử - văn hoá, tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, các tài sản hiện có và tiềm năng của những tài sản hình thành trong tương lai. B. Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành.

C. Là tài nguyên khoáng sản phục vụ phát triển kinh tế của một đất nước. D. Bao gồm các nguồn lực bên trong lãnh thổ của một quốc gia. Câu 4. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là

A. địa hình và đất đai. B. cây trồng và vật nuôi. C. công cụ sản xuất, vật tư nông nghiệp. D. con người. Câu 5. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên. B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành. C. làm thay đổi sự phân công lao động. D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển. Câu 6. Sản phẩm của công nghiêp điện lực có đặc điểm là:

A. phong phú, đa dạng. B. khó di chuyển từ địa điểm này đến địa điểm khác. C. không lưu giữ được. D. Quá trình sản xuất ít đòi hỏi về trình độ kĩ thuật. Câu 7. Các nguồn năng lượng tái tạo bao gồm

A. năng lượng mặt trời, gió, địa nhiệt, sinh khối. B. than đá, dầu mỏ, gió, địa nhiệt. C. than đá, khí đốt, địa nhiệt, sinh khối. D. dầu mỏ, khí đốt, năng lượng mặt trời, địa nhiệt. Câu 8. Ngành công nghiệp đáp ứng nhu cầu ăn, uống hàng ngày của con người là ngành công nghiệp

A. thực phẩm. B. điện lực. C. sản xuất hàng tiêu dùng. D. điện tử - tin học.a Câu 9. Đặc điểm nào dưới đây không thuộc ngành công nghiệp điện tử tin học?

A. Là ngành công nghiệp trẻ, phát triển mạnh từ cuối thế kỉ XX. B. Đòi hỏi lực lượng lao động có chuyên môn cao, kĩ thuật cao. C. Sản phẩm phong phú, đa dạng, luôn thay đổi về chất lượng mẫu mã theo hướng hiện đại. D. Sử dụng nhiều năng lượng nên gây ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu. Câu 10. Dựa vào tính chất tác động chia ngành công nghiệp thành hai nhóm chính là

A. khai thác, chế biến. B. chế biến, dịch vụ.

Mã đề: 101

Trang 2/Mã 101

C. khai thác, công nghiệp nhẹ. D. khai thác, sản xuất điện. Câu 11. Người ta thường chia dịch vụ thành 3 nhóm là

A. dịch vụ xã hội, dịch vụ sản xuất, dịch vụ đời sống. B. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công. C. dịch vụ công, dịch vụ xã hội, dịch vụ kinh doanh. D. dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất, dịch vụ đời sống. Câu 12. Đặc điểm nào dưới đây không phải của ngành dịch vụ?

A. Sản phẩm phần lớn là phi vật chất. B. Quá trình sản xuất (cung ứng) và tiêu dùng (hưởng thụ) thường diễn ra đồng thời. C. Việc cung cấp dịch vụ thường diễn ra trong không gian rộng. D. Khoa học - công nghệ phát triển làm thay đổi hình thức, cơ cấu, chất lượng dịch vụ. Câu 13. Trong giao thông vận tải, khối lượng vận chuyển được đánh giá bằng

A. cự li vận chuyển trung bình (km). B. tốc độ di chuyển (km/h). C. số lượt khách, số tấn hàng hoá vận chuyển. D. số lượt khách.km, số tấn hàng hoá.km. Câu 14. Ngành giao thông vận tải ra đời muộn nhất nhưng có bước phát triển mạnh mẽ cả về số lượng và chất lượng là

A. đường ô tô. B. đường sắt. C. đường biển. D. đường hàng không. Câu 15. Nhân tố ảnh hưởng đến quy mô và tốc độ phát triển giao …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo