Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Địa lí 10 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh
QR

Đề thi Học kì 2 Địa lí 10 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 0601

Họ và tên học sinh………………………….……………..……..……Số báo danh….………….Mã đề 0601

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 01 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Số dân thế giới hiện nay A. giống nhau giữa các nước. B. giảm ở tất cả các châu lục. C. tăng với tốc độ chậm lại. D. giữ ổn định theo thời gian. Câu 2. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là A. góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên. B. đóng vai trò hạt nhân phát triển vùng. C. góp phần tạo việc làm, tăng thu nhập. D. đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế. Câu 3. Căn cứ vào nguồn gốc hình thành, nguồn lực có thể phân loại thành A. nguồn lực trong nước và ngoài nước. B. đường lối chính sách và thị trường. C. tài nguyên thiên nhiên và vốn đầu tư. D. vị trí địa lí, tự nhiên và kinh tế - xã hội. Câu 4. Tổng giá trị (theo giá cả thị trường) của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm), không phân biệt do người trong nước hay người nước ngoài tạo ra được gọi là A. tổng thu nhập quốc gia. B. tổng sản phẩm trong nước. C. tổng thu nhập quốc dân. D. tổng sản phẩm trên địa bàn. Câu 5. Động lực phát triển dân số thế giới là A. lượng người nhập cư đến. B. chênh lệch người di cư. C. gia tăng dân số tự nhiên. D. số trẻ em sinh ra còn sống. Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng? A. Có các sản phẩm rất đa dạng. B. Kĩ thuật sản xuất khác nhau. C. Gồm nhiều ngành khác nhau. D. Quy trình sản xuất phức tạp. Câu 7. Đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản? A. Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu đầu vào. B. Gắn liền với việc sử dụng máy móc và công nghệ. C. Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu. D. Có tính linh động cao trong phân bố theo không gian. Câu 8. Cơ cấu sinh học gồm A. cơ cấu dân số theo lao động và số năm đi học trung bình. B. cơ cấu xã hội và cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa. C. cơ cấu dân số theo tuổi và cơ cấu dân số theo lao động. D. cơ cấu dân số theo giới tính và cơ cấu dân số theo tuổi. Câu 9. Cơ cấu ngành kinh tế A. là tập hợp của tất cả các ngành kinh tế. B. được hình thành dựa trên chế độ sở hữu. C. dựa vào khác biệt về thế mạnh đặc thù. D. là kết quả của phân công lao động xã hội. Câu 10. Đặc điểm của ngành thuỷ sản không phải là A. cơ sở để đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia. B. đối tượng sản xuất là các sinh vật sống trong môi trường nước. C. mang tính mùa vụ và chịu ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên. D. ngày càng áp dụng nhiều khoa học công nghệ trong sản xuất. Câu 11. Sản xuất trang trại được tiến hành theo phương thức A. đa canh. B. quảng canh. C. độc canh. D. thâm canh. Câu 12. Đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học là A. vốn đầu tư không nhiều. B. tiêu thụ rất nhiều kim loại. C. lao động trẻ, trình độ cao. D. cần nhiều diện tích rộng. Câu 13. Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa đến vấn đề xã hội chủ yếu là A. góp phần tạo thêm nhiều việc làm. B. gây ô nhiễm môi trường đô thị. C. tăng chênh lệch phát triển kinh tế. D. nguy cơ gia tăng tệ nạn xã hội. Câu 14. Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là A. bảo vệ đất đai, chống xói mòn. B. điều hòa lượng nước trên mặt đất. C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu. D. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Địa lí lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo