Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Lịch sử 10 năm 2025-2026 trường THPT Xuyên Mộc (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Học kì 2 Lịch sử 10 năm 2025-2026 trường THPT Xuyên Mộc (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề: 1101 - VnDeThi.com Trang 1/2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC

Đề chính thức (Đề thi có 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026

MÔN THI: LỊCH SỬ 10 Thời gian làm bài : 45 phút

(TN 30 phút , TL 15 phút )

Họ tên :............................................................... Lớp : ............................................................... PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Tín ngưỡng bản địa phổ biến và quan trọng nhất của người Việt là A. Thờ cúng tổ tiên. B. Thờ thần Mặt Trời.

C. Thờ thần Lửa. D. Thờ Động vật.

Câu 2: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam được chia thành mấy ngữ hệ chính?

A. 5 ngữ hệ. B. 4 ngữ hệ. C. 6 ngữ hệ. D. 3 ngữ hệ. Câu 3: Lễ hội nào sau đây mang tính chất nông nghiệp tiêu biểu của cư dân Việt Nam?

A. Lễ hội đua thuyền. B. Lễ hội Lồng tồng (xuống đồng). C. Lễ hội đâm trâu. D. Lễ hội tháp Bà Ponagar. Câu 4: Loại hình nhà ở truyền thống phổ biến nhất của các dân tộc thiểu số ở vùng núi và cao nguyên Việt Nam là

A. Nhà rông. B. Nhà trệt. C. Nhà trình tường. D. Nhà sàn. Câu 5: Lương thực chính trong bữa ăn truyền thống của cộng đồng các dân tộc Việt Nam là

A. Ngô, khoai, sắn. B. Lúa gạo (gạo tẻ, gạo nếp). C. Lúa mì, lúa mạch. D. Các loại hạt họ đậu. Câu 6: Ngữ hệ là gì?

A. Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc. B. Là phong tục tập quán của một tộc người. C. Là tập hợp các dân tộc sống cùng một khu vực. D. Là hệ thống chữ viết của một quốc gia. Câu 7: Sử thi Đam San là tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của dân tộc nào?

A. Gia-rai. B. M'nông. C. Ê-đê. D. Ba-na. Câu 8: Phương tiện đi lại truyền thống chủ yếu của người dân vùng đồng bằng sông nước là

A. Voi, ngựa. B. Thuyền, bè. C. Xe ngựa. D. Xe kéo. Câu 9: Chợ tình là nét văn hóa độc đáo trong đời sống tinh thần của đồng bào các dân tộc ở khu vực nào?

A. Tây Nguyên. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Miền núi phía Bắc. Câu 10: Trang phục truyền thống của phụ nữ dân tộc Kinh thời kì cận - hiện đại phổ biến là :

A. Áo piêu, váy đen. B. Váy xòe nhiều màu. C. Áo chàm, quần ống rộng. D. Áo dài, áo bà ba. Câu 11: Nhạc cụ truyền thống tiêu biểu của đồng bào các dân tộc Tây Nguyên là

A. Đàn bầu. B. Khèn. C. Cồng chiêng. D. Đàn nhị. Câu 12: Dân tộc Kinh (Việt) thuộc ngữ hệ nào sau đây?

A. Nam Á. B. Nam Đảo. C. Thái - Ka-đai. D. H'Mông - Dao. PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau về cơ sở hình thành văn minh Đại Việt: "Văn minh Đại Việt được hình thành trên cơ sở kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc, trải qua thời kỳ Bắc thuộc, người Việt vừa đấu tranh bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc, vừa tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa bên ngoài (Trung Quốc, Ấn Độ) để làm phong phú thêm văn hóa bản địa. Nền độc lập tự chủ từ thế kỷ X là điều kiện tiên quyết để nền văn minh này phát triển rực rỡ."

Mã đề: 1101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo