
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TIN HỌC 8.
TT Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng % điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL
TNKQ
TL
1
Chủ đề E: Ứng dụng
tin học
1. Chủ đề con (lựa chọn):
Soạn thảo văn bản và phần mềm trình chiếu nâng cao
12TN
(Câu 1,2,3,4,6, 7,8,9,11,1 3,14,15)
4đ
3 TN
(Câu 5,10,12 ) 1đ
1TL (Câu 16)
2đ
2 TL (Câu 17,18)
3đ
10 điểm
100%
Tổng câu 12 3 1 3 18
Tỉ lệ % 40% 30% 30%
100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TIN HỌC LỚP 8
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
1
Chủ đề E: Ứng dụng tin học.
Chủ đề con (lựa chọn):
Soạn thảo văn bản và phần mềm trình chiếu nâng cao
Vận dụng
- Sử dụng được phần mềm soạn thảo:
+ Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xoá bỏ, co dãn hình ảnh, vẽ hình đồ hoạ trong văn bản, tạo danh sách dạng liêt kê, đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang.
- Sử dụng được phần mềm trình chiếu:
+ Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội dung.
+ Đưa được vào trong trang chiếu đường dẫn đến video hay tài
liệu khác.
+ Thực hiện được thao tác đánh số thứ tự và chèn tiêu đề trang
chiếu.
+ Sử dụng được các bản mẫu (template).
Vận dụng cao
+ Tạo được một số sản phẩm là văn bản có tính thẩm mĩ phục vụ
nhu cầu thực tế.
+ Tạo được các sản phẩm số phục vụ học tập, giao
lưu và trao đổi thông tin trong phần mềm trình chiếu.
12TN
3TN
1TL
2 TL
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng 12 4 2
Tỉ lệ % 40% 30% 30%
Tỉ lệ chung 70% 30%
Lưu ý: - Ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì có thể ra câu hỏi ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (một gạch đầu dòng thuộc mức độ đó). - Ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể xây dựng câu hỏi vào một trong các đơn vị kiến thứ
TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN
Họ và tên:…………………………. Lớp: 8/
Điểm:
KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: Tin học. Thời gian: 45 phút
Lời phê:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (5.0điểm) (chọn phương án trả lời đúng nhất) Câu 1. Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm? A. Chứa những thông tin quan trọng B. Tự động xuất hiện ở tất cả các trang C. Chứa hình ảnh minh họa D. Đáp án khác Câu 2: Header là phần nào của văn bản? A. Phần dưới cùng B. Phần thân văn bản C. Phần trên cùng D. Cả ba đáp án trên đều sai Câu 3: Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ? A. Home B. Data C. Insert D. Đáp án khác Câu 4. Để hoàn thành việc đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang chọn? A. Close Header and Footer B. Footer C. Bottom of Page/ Plain Number 2 D. Header Câu 5: Chức năng nào của phần mềm soạn thảo văn bản không liên quan đến đầu trang và chân trang? A. Đánh số trang B. Thêm hình ảnh C. Thay đổi phông chữ D. Chỉnh sửa văn bản Câu 6: Để tạo sự nhất quán trong bài trình chiếu, điều gì là cần thiết? A. Sử dụng cùng một kiểu chữ cho tất cả các trang B. Thay đổi màu sắc liên tục D. Cả ba đáp án trên đều đúng C. Sử dụng nhiều hình ảnh khác nhau Câu 7: Để tạo sự tương tác trong bài trình chiếu, nên sử dụng yếu tố nào? D. Để bài trình chiếu không có sự thay đổi C. Không cần quan tâm đến phản hồi của người xem B. Chỉ trình bày thông tin một chiều A. Đặt câu hỏi cho người xem Câu 8: Khi nào nên sử dụng video trong bài trình chiếu? A. Khi cần minh họa cho một ý tưởng phức tạp B. Khi không có thời gian để chuẩn bị nội dung C. Khi muốn làm cho bài trình chiếu dài hơn D. Khi không cần sự chú ý của người xem Câu 9: Bài trình chiếu về chủ đề giải trí, lễ hội... nên dùng màu sắc nào? A. Gam màu lạnh B. Gam màu trung tính C. Gam màu nóng D.Đáp án khác Câu 10. Phương án nào sau đây mô tả các bước lưu? A. Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation. B. Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation C. Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation. D. Nháy chuột chọn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.