
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TIN HỌC LỚP 7
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm tương ứng với 14 câu mỗi câu 0,5 điểm, 30% tự luận ). - Thời gian làm bài: 45 phút
TT Chương/chủ
đề
Nội dung/đơn
vị kiến
thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Chủ đề 4. Ứng dụng tin học
Bài 8. Công cụ tính toán
3 1,5đ
1 1đ
1 0,5đ 3 1,5đ 2 1đ 10 5,5đ
2
Bài 9. Trình bày bảng
tính
2 1đ 2 1đ
1 2đ
1 0,5đ 6 4,5đ
Tổng 5 1 3 1 4 2 16
Tỉ lệ % 35% 35% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GỮA HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC LỚP 7
TT
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Chủ đề
4. Ứng
dụng
tin học
Bài 8. Công
cụ tính toán
Nhận biết
- Biết nhập hàm vào ô tính
Thông hiểu
- HS hiểu được cách nhập các hàm
vào ô tính và ý nghĩa các hàm đơn
giản như MAX, MIN, SUM,
AVERAGE, COUNT,...
Vận dụng
- Sử dụng được một số hàm đơn
giản như MAX, MIN, SUM,
AVERAGE, COUNT,...
Vận dụng cao
– Sử dụng được bảng tính điện tử để
giải quyết một vài công việc cụ thể
đơn giản.
3
(TN)
1(TL)
1 (TN)
3
(TN)
2
(TN)
1
Bài 9. Trình
bày bảng
tính
Nhận biết
- Biết một số chức năng thực hiện
định dạng dữ liệu số và trình bày
bảng tính
Thông hiểu
2(TN)
2(TN)
1(TL)
1TN
- Hiểu được cách định dạng dữ liệu
số và trình bày bảng tính
Vận dụng
- Thực hiện được một số chức năng
định dạng dữ liệu số và trình bày
trang tính.
Vận dụng cao
- Sử dụng được bảng tính điện tử để
giải quyết một vài công việc cụ thể
Tổng
5TN
1TL
3TN
1TL
4 TN 2 TN
Tỉ lệ % 35% 35% 20% 10%
Tỉ lệ chung 70% 30%
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Chọn đáp án đúng Câu 1: Cú pháp đúng khi nhập hàm vào ô tính là? A. = <Tên hàm>(<các tham số hàm>) B. = <tên hàm> C. = <Các tham số hàm> D. = (<các tham số hàm>)<Tên hàm> Câu 2: Hàm SUM dùng để ? A. Tính tổng. B. Tính trung bình. C. Tính giá trị nhỏ nhất. D. Tính giá trị lớn nhất. Câu 3: Hàm tính trung bình là ? A. MAX B. AVERAGE C. COUNT D. MIN Câu 4: Để tính tổng các ô từ C3 đến C7, phương án nào sau đây là đúng? A. =SUM(C3-C7). B. =SUM(C3:C7). C. =SUM(C3...C7). D. =TONG(C83:7). Câu 5: Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 thì =MAX(A1:A5,5) cho kết quả là bao nhiêu? A. 6 B. 10 C. 27 D. 60 Câu 6: Để đếm số các giá trị số có trong vùng A2:A5 thì em sử dụng hàm nào? A. =AVERAGE(A2:A5) B. =SUM(A2:A5) C. =COUNT(A2:A5) D. =MIN(A2:A5) Câu 7: Một ô tính được nhập nội dung =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6). Vậy kết quả là bao nhiêu sau khi em nhấn Enter? A. 11 B. 12 C. 13 D. Kết quả khác Câu 8: Trong định dạng kiểu dữ liệu số, em có thể định dạng các yếu tố nào? A. Chọn số chữ số thập phân B. Cả và A, B đúng C. Chọn dấu ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu D. Cả và A, B sai Câu 9: Hãy cho biết cách sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện xóa cột? 1) Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn. 2) Nháy chuột vào tên của cột. 3) Chọn Delete. A. 1 → 3 → 2 B. 1 → 2 → 3 C. 2→ 1 → 3 D. 3 → 1 → 2 Câu 10: Sau khi gộp ô thì ô kết quả có địa chỉ là? A. Ô đầu tiên trên cùng bên phải của vùng đã gộp. B. Ô đầu tiên dưới cùng bên trái của vùng đã gộp. C. Ô đầu tiên trên cùng bên trái của vùng đã gộp. D. Ô đầu tiên dưới cùng bên phải của vùng đã gộp.
UBND HUYỆN TIÊN DU TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ
ĐỀ KIỂM TRA GỮA HỌC KÌ II
Môn: TIN HỌC 7 NĂM HỌC: 2024 - 2025 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.