Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Tin học 6 năm 2025-2026 trường THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Tin học 6 năm 2025-2026 trường THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND XÃ PHÚ LƯƠNG TRƯỜNG THCS ĐỘNG ĐẠT I

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - MÔN TIN HỌC 6

NĂM HỌC 2025 – 2026 Thời gian làm bài: 45 phút Họ và tên: ……………………......………..….…….....…Lớp……...........………

Điểm Lời phê của giáo viên

ĐỀ BÀI A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm. Câu 1. Mật khẩu nào sau đây là mật khẩu mạnh? A. tin B. tinhoc C. tinhoc1234 D. Tinhoc12@ Câu 2. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết D. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ Câu 3. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì? A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì? B. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì? C. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn Câu 4. Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì? A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải từ kết bạn, không phải thì thôi D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn Câu 5. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản? A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng B. Chọn chữ màu xanh C. Thêm hình ảnh vào văn bản D. Căn giữa đoạn văn bản Câu 6. Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet

A. Vào trang web tìm kiếm tư liệu học tập B. liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin C. Mở thư điện tử do người lạ gửi D. Tải phần mềm miễn phí không rõ nguồn gốc Câu 7. Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

A. Tiêu đề, đoạn văn B. Chủ đề chính, chủ đề nhánh C. Mở bài, thân bài, kết luận D. Chương, bài, mục Câu 8. Sơ đồ tư duy gồm các thành phần: A. Bút, giấy, mực. B. Phần mềm máy tính. C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,... D. Con người, đồ vật…. Câu 9. Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì? A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung B. Hạn chế khả năng sáng tạo C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người Câu 10. Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính? A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác Câu 11. Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì? A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau C. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo D. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau Câu 12. Đâu là tên của phần mềm tạo sơ đồ tư duy trên máy tính? A. Word B. Internet C. Google Chrome D. MindMaple Lite Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai Trong câu 13, 14 hãy chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho mỗi ý a), b), c), d)

Câu 13. Sơ đồ tư duy giúp chúng ta:

a) Ghi nhớ tốt hơn. b) Giải các bài toán. c) Sáng tạo hơn.

d) Nhìn thấy bức tranh tổng thể.

Câu 14. Phần mềm soạn thảo văn bản là một công cụ không thể thiếu trong công việc và học tập hàng ngày. Nó giúp chúng ta tạo ra các văn bản chuyên nghiệp và hiệu quả. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo