
Họ và tên : ...............................................................................Lớp : .................
Giám thị ..................
Giám khảo....…........
.........................................................................
.........................................................................
..........................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1. Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây: A. 12 340 000 B. 12 300 000 C. 12 400 000 D. 12 350 000 2. Hình vẽ bên có: (0.5đ)
A. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông B. 1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông C. 2 cặp cạnh song song, 3 góc vuông D. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông 3. Cho 4 giờ 25 phút = …….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 425 B. 265 C. 2425 D. 49 4. Số nào trong các số dưới đây có chữ số 5 biểu thị cho 500 000 ?
A. 9053164 B. 5018374 C. 1520872 D.3405812 5. Số gồm một trăm sáu mươi triệu, sáu mươi nghìn và sáu mươi viết là : A. 166060 B. 160060060 C. 16060060 D. 160006060 6. 6 kg 27 g = …..…….g. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là : A. 6027 B. 6207 C. 627 D. 6270 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính : a) 236105 + 82993 b) 365 x 8 c) 50867 – 13076 d) 11890 : 5 ……………………………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………... ……………………………………………………………………………………………... Bài 2 (2 điểm) So sánh:
a) 310cm2…… 3dm2 10cm2 c) 34m2 9dm2………3298dm2 b) 1955cm2…… 19dm2 50cm2 d) 90dm2 90cm2……990 dm2 Bài 3: (2 điểm) Người ta thả tất cả 156 con cá chép và cá rô phi. Số cá chép nhiều hơn số cá rô phi là 34 con. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con ?
PHÒNG GD&ĐT ỨNG HOÀ TRƯỜNG TIỂU HỒNG QUANG
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 4 (Thời gian làm bài: 40 phút)
Điểm Lời phê của thầy cô
iá
Bài giải
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………...
Bài 4 (1 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng và diện tích là 144 cm2. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.
Bài giải :
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………….
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.