
Trang 1/2 - Mã đề 101 | VnDeThi.com
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: ĐỊA LÝ-LỚP 12 Thời gian làm bài : 45 Phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ GỐC 1 (Đề có 2 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Khó khăn về tự nhiên ở Đông Nam Bộ là A. có mùa khô kéo dài, thiếu nước cho sản xuất. B. thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão, lũ quét. C. nạn cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng. D. địa hình phân bậc, phân hóa mưa khô sâu sắc. Câu 2: Thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển vùng quy hoạch sản xuất lương thực quy mô lớn là A. đồng bằng châu thổ lớn, có đất phù sa sông với diện tích rộng. B. tài nguyên sinh vật phong phú, có các khu dự trữ sinh quyển. C. sông ngòi, kênh rạch dày, nhiều nước; nhiều vùng trũng rộng. D. khí hậu có tính cận xích đạo, phân hoá hai mùa mưa khô rõ rệt. Câu 3: Công nghiệp dệt, giày dép ở Đông Nam Bộ phát triển dựa vào A. tài nguyên phong phú. B. diện tích lãnh thổ rộng. C. nguồn vốn đầu tư lớn. D. nguồn lao động dồi dào. Câu 4: Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay A. bạn hàng ngày càng đa dạng hơn. B. các mặt hàng chủ đạo là máy móc. C. có thị trường chủ yếu là ở châu Phi. D. rất ít thành phần kinh tế tham gia. Câu 5: Khoáng sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên là A. sắt. B. a-pa-tit. C. bô-xít. D. than đá. Câu 6: Thảm thực vật nào sau đây tiêu biểu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A. Xavan và rừng ngập mặn. B. Rừng ngập mặn và rừng tràm. C. Rừng tràm và rừng tre nứa. D. Rừng tràm và xavan Câu 7: Du lịch biển, sinh thái, tìm hiểu lịch sử, các di sản văn hoá và thiên nhiên thế giới là sản phẩm đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây? A. Bắc Trung Bộ. B. Đồng bằng sông cửu Long. C. Tây Nguyên. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 8: Các loại cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên dẫn đầu cả nước về diện tích và sản lượng là A. cà phê, hồ tiêu. B. hồ tiêu, cao su. C. điều, chè. D. cao su, điều. Câu 9: Thuận lợi để phát triển thuỷ điện ở Tây Nguyên là A. các cao nguyên khá bằng phẳng, rộng với đất ba-dan màu mỡ. B. khí hậu mang tính chất cận xích đạo, phân hoá theo mùa rõ rệt. C. nhiều hệ thống, thượng nguồn sông có trữ lượng thuỷ năng lớn. D. các khối núi với sự phân hoá của cảnh quan tự nhiên, khí hậu. Câu 10: Đông Nam Bộ đứng hàng đầu cả nước về A. sản phẩm cây công nghiệp. B. sản lượng gỗ khai thác. C. trồng cây lương thực. D. nuôi trồng thủy sản. Câu 11: Dân số của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm là A. số người trên độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao nhất. B. số dân đông, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao. C. tỉ lệ dân số nhập cư thấp nên ít gây sức ép đến việc làm.
Mã đề
Trang 2/2 - Mã đề 101 | VnDeThi.com
D. tỉ lệ dân thành thị cao hơn tỉ lệ dân nông thôn. Câu 12: Để cải tạo đất mặn, đất phèn ở Đồng bằng sông Cửu Long cần phải A. tạo ra các giống lúa chịu phèn. B. chuyển đổi cơ cấu cây trồng. C. duy trì và bảo vệ rừng hiện có. D. nước ngọt thau chua, rửa mặn. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2010-2021
Năm 2010 2015 2020 2021 Diện tích (nghìn ha) 3945,9 4301,5 3936,7 3898,6 Sản lượng (triệu tấn) 21,6 25,6 23,8 24,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022) A. Sản lượng năm 2021 so với năm 2010 tăng 2,7 triệu tấn. B. Biểu đồ kết hợp là thích hợp nhất để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở cùng Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2010-2021. C. Tốc độ tăng của diện tích trồng lúa nhanh hơn sản lượng lúa. D. Diện tích trồng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục. Câu 2: Vùng Tây Nguyên có vị trí tiếp giáp với 2 vùng kinh tế (Đông Nam Bộ; Bắc Trung Bộ và Duyên hải …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.