
Trang 1/3 - Mã đề 1231
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH
KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN ĐỊA LÝ 11 CT 2018
26/04/2025 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 24 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (HS lựa chọn một phương án đúng cho mỗi câu hỏi. Mỗi phương án đúng được 0,25 điểm) Câu 1: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là A. núi cao và hoang mạc. B. hoang mạc và bán hoang mạc. C. núi thấp và sơn nguyên. D. đồng bằng và bồn địa Câu 2: Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên A. sóng thần dữ dội. B. động đất thường xuyên. C. ngư trường nhiều cá. D. bão lớn hàng năm. Câu 3: Đồng bằng Hoa Nam của Trung Quốc trồng nhiều lúa gạo chủ yếu do có A. dân cư đông đúc, nguồn lao động dồi dào. B. đồng bằng rộng lớn, khí hậu gió mùa. C. Nguồn nước dồi dào, đồng bằng rộng lớn. D. đất phù sa màu mỡ, khí hậu cận nhiệt gió mùa. Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?
A. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP. B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn. C. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng. D. Là một nước xuất siêu với giá trị lớn. Câu 5: Mặt hàng nào sau đây là hàng xuất khẩu chính của Liên Bang Nga? A. Lương thực và thủy sản. B. Nguyên liệu, năng lượng. C. Máy móc, hàng tiêu dùng. D. Hàng không – vũ trụ. Câu 6: Vùng kinh tế phát triển sớm nhất và mạnh nhất của Hoa Kì là vùng
A. Trung Tây. B. Đông Bắc. C. phía Nam. D. phía Tây. Câu 7: Vùng kinh tế có diện tích lớn nhất của Liên Bang Nga là A. vùng Trung tâm đất đen. B. vùng U-ran. C. vùng Viễn Đông. D. vùng Trung ương. Câu 8: Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Liên Bang Nga? A. Chú trọng các ngành dùng nhiều lao động. B. Có xu hướng giảm tỉ trọng ngành dịch vụ. C. Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định. D. Liên bang Nga có quy mô GDP khá nhỏ. Câu 9: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây? A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài. B. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng. C. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn. D. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời. Câu 10: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở A. ven biển Ô-khốt. B. trung tâm các đảo lớn. C. ven Thái Bình Dương. D. ven biển Nhật Bản. Câu 11: Đâu là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc? A. Có địa hình chủ yếu là đồng bằng và đồi núi thấp. B. Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa. C. Có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
Mã đề 1231
Trang 2/3 - Mã đề 1231
D. Là nơi bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển. Câu 12: Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là A. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính. B. giảm quy mô dân số của cả nước C. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên. D. làm tăng số lượng lao động nữ giới. Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản? A. Có khí hậu nhiệt đới. B. Địa hình chủ yếu là núi. C. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp. D. Sông ngòi ngắn, dốc. Câu 14: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kì thay đổi theo hướng A. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống. B. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại. C. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến. D. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác. Câu 15: Cho bảng số liệu sau:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ
CỦA TRUNG QUỐC NĂM 2000 VÀ NĂM 2020
(Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2020 Xuất khẩu 253,1 2 723,3 Nhập khẩu 224,3 2 357,1 Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Trung Quốc năm 2000 và năm 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Cột. B. Kết hợp. C. Tròn. D. Miền. Câu 16: Đâu không phải là sản phẩm ngành công nghiệp chế tạo Nhật Bản? A. Ô tô. B. Rô-bốt. C. Xe máy. D. Tàu biển. PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (Mỗi ý a), …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.