Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Địa lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh
QR

Đề thi Học kì 2 Địa lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 0601 Trang 1/2

Họ và tên học sinh…………………………………………………….…Số báo danh………………………………..Mã đề 0601

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 01 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Nhật Bản có cơ cấu dân số già nên A. có nguồn lao động bổ sung lớn. B. chi phí cho phúc lợi xã hội lớn. C. quy mô dân số tăng rất nhanh. D. đã gây sức ép đối với việc làm. Câu 2. Cơ cấu kinh tế của Trung Quốc thay đổi theo hướng A. tăng nhanh tỉ trọng nông nghiệp. B. nông nghiệp có tỉ trọng cao nhất. C. công nghiệp hóa và hiện đại hóa. D. giảm tỉ trọng các ngành dịch vụ. Câu 3. Đại bộ phận lãnh thổ Nhật Bản nằm trong đới khí hậu A. cận cực. B. cận nhiệt đới. C. nhiệt đới. D. ôn đới. Câu 4. Vị trí địa lí của Trung Quốc A. tiếp giáp với nhiều quốc gia. B. phía tây giáp Thái Bình Dương. C. nằm ở phía nam của châu Á. D. nằm trong khu vực ít thiên tai. Câu 5. Vùng kinh tế có diện tích lớn nhất Nhật Bản là A. Hôn-su. B. Xi-cô-cư. C. Kiu-xiu. D. Hô-cai-đô. Câu 6. Liên bang Nga có nhiều loại nông sản đặc trưng của vùng ôn đới chủ yếu do ảnh hưởng của nhân tố A. khí hậu. B. đất trồng. C. địa hình. D. sông ngòi. Câu 7. Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm A. tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh. B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao. C. cơ cấu giới tính khá cân bằng. D. số dân đứng thứ hai trên thế giới. Câu 8. Dân tộc chiếm tỉ lệ lớn nhất ở Trung Quốc là A. Hán. B. Tạng. C. Choang. D. Hồi. Câu 9. Loại hình giao thông vận tải quan trọng nhất đối với hoạt động ngoại thương của Nhật Bản là A. đường biển. B. đường bộ. C. đường sắt. D. đường hàng không. Câu 10. Cho bảng số liệu:

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của

Trung Quốc và Nhật Bản giai đoạn 2015 - 2023

(Đơn vị: USD/người) Năm 2015 2020 2023 Trung Quốc 8 016 10 409 12 618 Nhật Bản 34 961 40 041 33 767 (Nguồn: Số liệu Kinh tế - xã hội các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 2015 – 2023,

Nhà xuất bản Thống kê 2025) Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Nhật Bản giảm liên tục qua các năm. B. Năm 2023, tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu của Nhật Bản gấp 2,7 lần Trung Quốc. C. Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Trung Quốc là lớn nhất. D. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Trung Quốc và Nhật Bản đều giảm. Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên ở miền Tây Trung Quốc? A. Địa hình hiểm trở gây khó khăn cho giao thông. B. Đất phù sa màu mỡ thuận lợi trồng lúa gạo. C. Nhiều thảo nguyên thuận lợi chăn nuôi gia súc. D. Khí hậu khắc nghiệt khó khăn cho sản xuất. Câu 12. Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa chủ yếu do A. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng. B. chịu ảnh hưởng mạnh của biến đổi khí hậu. C. nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương. D. địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích. Câu 13. Phân bố dân cư Liên bang Nga có đặc điểm nào sau đây? A. Các vùng phía bắc dân cư đông. B. Dân cư phân bố khá đồng đều.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Địa lí lớp 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo