
UBND XÃ QUẾ SƠN TRUNG TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 9 - Trắc nghiệm: 15 câu x 1/3 điểm/1 câu = 5,0 điểm - Tự luận: 3 câu = 5,0 điểm TT Mạch
nội dung
Chủ đề/Bài
Mức độ đánh giá Tổng Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng Số câu Tổng
điểm TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Giáo
dục đạo đức
Bài 7: Thích ứng với thay
đổi.
5 1,65
1 1,0
2 0,66 1 0,33
1 2,0 8 2 5.64
2
Giáo dục kĩ
năng sống
Bài 8: Tiêu dùng thông
minh.
4 1,32 1 0,33
1 2,0
2 0,66 7 1 4.31
Tổng số câu 9 1 3 1 3 1 15 3 10 Tỉ lệ % 30 10 10 20 10 20 50 50 Tỉ lệ chung 40 30 30 100
UBND XÃ QUẾ SƠN TRUNG TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 9
TT
Nội dung/chủ
đề/bài
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
1
Bài 7. Thích ứng với thay đổi.
Nhận biết: - Nêu được khái niệm thích ứng với thay đổi. - Nêu được ý nghĩa của việc thích ứng với những thay đổi trong cuộc sống. - Nêu được việc chúng ta nên làm khi đối mặt với khó khăn thử thách. Thông hiểu: - Nêu được biểu hiện của người thích ứng tốt với thay đổi. - Chỉ ra được cách điều chỉnh bản thân để thích ứng với sự thay đổi. - Chỉ ra biện pháp có thế giúp mỗi người thích ứng với thay đổi trong cuộc sống. Vận dụng: - Nêu được kĩ năng cần rèn luyện để thích ứng với sự thay đổi. - Giải quyết tình huống cụ thể.
6 2 2
2
Bài 8.
Tiêu dùng thông minh.
Nhận biết: Nêu được khái niệm, ý nghĩa của tiêu dùng thông minh. Thông hiểu: - Chỉ ra được cách tiêu dùng thông minh. - Chỉ ra hành vi tiêu dùng kém thông minh trong các hành vi tiêu dùng cụ thể. Vận dụng: - Nêu được cách vận dụng tiêu dùng thông minh để sử dụng các sản phẩm đảm bảo an toàn, hiệu quả. - Nêu được cách xử lý tình huống cụ thể.
4 2 2
Tổng 10 4 4 Tỉ lệ % 40 30 30 Tỉ lệ chung 100%
UBND XÃ QUẾ SƠN TRUNG TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN
Họ và tên: ………………………… Lớp: 9/…
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2025-2026
Môn: GDCD 9 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Duyệt TCM:
Chữ ký giám thị
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu và ghi vào phần trả lời. Câu 1. Những thay đổi đến từ môi trường có thể xảy ra với mỗi cá nhân và gia đình là A. thiên tai, biến đổi khí hậu. B. mất mát người thân. C. thay đổi thu nhập. D. phát triển khoa học công nghệ. Câu 2. Thích ứng với thay đổi trong cuộc sống là gì? A. Bình tĩnh điều chỉnh suy nghĩ và hành động phù hợp hoàn cảnh. B. Luôn giữ nguyên suy nghĩ và hành động như trước đây. C. Trốn tránh mọi khó khăn và thay đổi xung quanh mình. D. Phản ứng tiêu cực trước mọi biến động xảy ra. Câu 3. Thái độ nào giúp con người thích ứng tốt hơn với thay đổi? A. Luôn giữ suy nghĩ tiêu cực trước hoàn cảnh mới. B. Sẵn sàng học hỏi và thay đổi để tiến bộ. C. So sánh bản thân với người khác rồi tự ti. D. Né tránh thử thách vì sợ gặp thất bại. Câu 4. Biểu hiện của người biết thích ứng với thay đổi l A. luôn than phiền khi hoàn cảnh sống bị thay đổi. B. đổ lỗi cho người khác khi gặp khó khăn. C. từ chối tham gia khi có sự thay đổi kế hoạch. D. chủ động học hỏi kỹ năng mới để phù hợp hoàn cảnh. Câu 5. Việc thích ứng tốt với thay đổi sẽ giúp mỗi người A. Dễ dàng thành công mà không cần nỗ lực thêm. B. Luôn né tránh được mọi khó khăn trong cuộc sống. C. Tăng khả năng vượt qua khó khăn và thử thách. D. Không cần phải hợp tác với người xung quanh. Câu 6. Khi gia đình gặp khó khăn về kinh tế, học sinh nên A. Bỏ học để đi làm kiếm tiền phụ giúp gia đình. B. Chán nản và buông xuôi việc học tập của mình. C. Cố gắng học tốt và chia sẻ việc nhà cùng cha mẹ. D. So sánh hoàn cảnh mình với người khác rồi tự ti. Câu 7. Khi chuyển sang môi trường học tập mới, em nên A. Giữ khoảng cách và không giao tiếp với bạn mới. B. Chủ động làm quen và hòa nhập với tập thể. C. So sánh trường mới với trường cũ rồi thất vọng. D. Phản ứng tiêu cực trước những nội quy mới. Câu 8. Khi kết quả học tập giảm sút, em cần A. Chán nản và buông xuôi việc học của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.