
KIỂM TRA GIỮA HỌCC KỲ II. 2024 - 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
Thời gian: 45 phút I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
Tổng số câu Điểm
số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Chủ đề 1. Nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ 1 1 1 3 1,5
Chủ đề 2. Giáo dục kĩ thuật, công nghệ trong hệ thống giáo dục quốc dân.
2 2 1 5 2,5
Chủ đề 3. Thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ tại Việt Nam
3 2 1 6 3,0
Tổng số câu TN/TL 6 5 1 3 1 14 2 10
Điểm số 3,0 2,5 1,0 1,5 2,0 7,0 3,0 10
Tổng số điểm 3,0 điểm 3,5 điểm 3,5 điểm 10 điểm 100% II. BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số câu TL/ Số câu hỏi TN Câu hỏi
TL (số câu)
TN (số câu) TL TN
Định hướng nghề nghiệp 2 14
Chủ đề 1. Nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ
Nhận biết Khái niệm nghề nghiệp 1 C1
Thông hiểu - Hiểu được nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kỹ thuật , công nghệ.
2
C2, 3
Vận dụng
Chủ đề 2. Giáo dục kĩ thuật, công nghệ trong hệ thống giáo dục quốc dân.
Nhận biết - Biết dược thời điểm phân luông trong HTGD - Biết một số nghề trong lĩnh vực KT, CN
2
C4, C5
Thông hiểu - Hiểu được ý nghĩa của sự phân luông trong giáo dục.
2 C6, C7
Vận dụng -Chọn được một số nghề trong lĩnh vực KT, CN.
1 C8
Chủ đề 3. Thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ tại Việt Nam
Nhận biết - Khái niệm và các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao đông
3
C9, C10, C11
Thông hiểu - Hiểu quy trình tìm kiếm thông tin thị trường lao động trong lĩnh vực KT, CN tại Niệt Nam
3
C12, C13, C14
III. ĐỀ KIỂM TRA A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ) Hãy khoanh tròn câu trả lời mà em cho là đúng nhất Câu 1. Nghề nghiệp là A. Tập hợp các công việc cụ thể, giống nhau về các nhiệm vụ hoặc mức độ tương đồng cao về nhiệm vụ chính. B. Các công việc có thu nhập cao, tạo ra các sản phẩm phục vụ hoạt động giải trí của con người. C. Tập hợp các công việc lao động trí óc. D. Tập hợp các công việc lao động chân tay. Câu 2. Nghề không thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là A. Kĩ sư điện B. Kĩ sư hóa học C. Thợ hàn D. Giáo viên Câu 3. Để sửa chữa ô tô, em phải tìm A. Kĩ sư xây dựng B. Kĩ thuật viên điện dân dụng C. Thợ sửa chữa xe có động cơ D. Thợ lát đá Câu 4. Hệ thống giáo dục quốc dân gồm giáo dục chính quy và ..... A. giáo dục thường xuyên. B. giáo dục đại học. C. phổ cập giáo dục. D. giáo dục phổ thông. Câu 5. Giáo dục phổ thông không bao gồm A. giáo dục tiểu học. B. giáo dục trung học cơ sở. C. giáo dục trung học phổ thông. D. giáo dục mầm non. Câu 6. Phân luồng trong giáo dục dựa trên cơ sở A. phân loại học sinh. B. trình độ dân trí. C. hướng nghiệp. D. điều kiện xã hội. Câu 7. Có mấy thời điểm phân luồng học sinh trong giáo dục phổ thông? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8. Ngành, nghề không thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là A. thợ xây nhà. B. thợ hàn. C. thợ cắt tóc. D. điện dân dụng. Câu 9. Thị trường lao động là A. nguồn cung cấp sức lao động cho người sử dụng lao động. B. thị trường trao đổi hàng hóa “sức lao động” giữa người lao động và người sử dụng lao động thông qua các hoạt động tuyển chọn, thỏa thuận về tiền lương và các điều kiện làm việc khác. C. doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức,... cần thuê mướn, sử dụng người lao động. D. một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh. Câu 10. Đâu không phải các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động? A. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. B. Nhu cầu lao động và nguồn cung lao động. C. Trách nhiệm và nghĩa vụ của người sử dụng lao động. D. Sự phát triển của khoa học và công nghệ. Câu 11. Gia tăng vốn đầu tư sản xuất của người sử dụng lao động làm thay đổi A. Quy mô và công nghệ sản xuất. B. Chất lượng sản phẩm. C. Giảm số lượng lao động. D. Số lượng sản phẩm tăng. Câu 12. Nội dung nào dưới đây không phải là vấn đề cơ bản của thị trường lao động Việt Nam hiện nay? A. Xu hướng tuyển dụng người lao động đã qua đào tạo, có kinh nghiệm luôn chiếm tỉ lệ rất cao. B. Xu hướng nguồn cung lao động lớn hơn nhu cầu tuyển dụng, dẫn đến số người và tỉ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động vẫn ở mức cao. C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.